entertains guests
vui vẻ tiếp khách
entertains children
vui vẻ với trẻ em
entertains ideas
giải trí với những ý tưởng
entertains friends
vui vẻ với bạn bè
entertains visitors
vui vẻ tiếp khách
entertains clients
vui vẻ với khách hàng
entertains thoughts
giải trí với những suy nghĩ
entertains options
giải trí với các lựa chọn
entertains possibilities
giải trí với những khả năng
entertains audiences
giải trí với khán giả
the comedian entertains the audience with his jokes.
Người hài hước làm cho khán giả thích thú với những câu chuyện hài của mình.
the magician entertains children at the birthday party.
Người ảo thuật gia làm cho trẻ em thích thú tại buổi tiệc sinh nhật.
she entertains her guests with delicious food.
Cô ấy làm cho khách của mình thích thú với những món ăn ngon.
the movie entertains viewers of all ages.
Bộ phim làm cho người xem thuộc mọi lứa tuổi thích thú.
he entertains the idea of traveling abroad.
Anh ấy thích thú với ý tưởng đi du lịch nước ngoài.
the festival entertains thousands of visitors each year.
Năm nào lễ hội cũng làm cho hàng ngàn du khách thích thú.
the show entertains and educates the audience simultaneously.
Chương trình làm cho khán giả thích thú và giáo dục đồng thời.
she entertains her friends with stories from her travels.
Cô ấy làm cho bạn bè của mình thích thú với những câu chuyện từ những chuyến đi của cô ấy.
the park entertains families with various activities.
Công viên làm cho các gia đình thích thú với nhiều hoạt động khác nhau.
the band entertains the crowd with live music.
Ban nhạc làm cho đám đông thích thú với âm nhạc trực tiếp.
entertains guests
vui vẻ tiếp khách
entertains children
vui vẻ với trẻ em
entertains ideas
giải trí với những ý tưởng
entertains friends
vui vẻ với bạn bè
entertains visitors
vui vẻ tiếp khách
entertains clients
vui vẻ với khách hàng
entertains thoughts
giải trí với những suy nghĩ
entertains options
giải trí với các lựa chọn
entertains possibilities
giải trí với những khả năng
entertains audiences
giải trí với khán giả
the comedian entertains the audience with his jokes.
Người hài hước làm cho khán giả thích thú với những câu chuyện hài của mình.
the magician entertains children at the birthday party.
Người ảo thuật gia làm cho trẻ em thích thú tại buổi tiệc sinh nhật.
she entertains her guests with delicious food.
Cô ấy làm cho khách của mình thích thú với những món ăn ngon.
the movie entertains viewers of all ages.
Bộ phim làm cho người xem thuộc mọi lứa tuổi thích thú.
he entertains the idea of traveling abroad.
Anh ấy thích thú với ý tưởng đi du lịch nước ngoài.
the festival entertains thousands of visitors each year.
Năm nào lễ hội cũng làm cho hàng ngàn du khách thích thú.
the show entertains and educates the audience simultaneously.
Chương trình làm cho khán giả thích thú và giáo dục đồng thời.
she entertains her friends with stories from her travels.
Cô ấy làm cho bạn bè của mình thích thú với những câu chuyện từ những chuyến đi của cô ấy.
the park entertains families with various activities.
Công viên làm cho các gia đình thích thú với nhiều hoạt động khác nhau.
the band entertains the crowd with live music.
Ban nhạc làm cho đám đông thích thú với âm nhạc trực tiếp.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay