entertains

[Mỹ]/ˌɛntəˈteɪnz/
[Anh]/ˌɛntərˈteɪnz/
Tần suất: Rất cao

Dịch

v. cung cấp sự hiếu khách cho; làm cho ai đó hạnh phúc hoặc vui vẻ; giữ trong tâm trí hoặc xem xét

Cụm từ & Cách kết hợp

entertains guests

vui vẻ tiếp khách

entertains children

vui vẻ với trẻ em

entertains ideas

giải trí với những ý tưởng

entertains friends

vui vẻ với bạn bè

entertains visitors

vui vẻ tiếp khách

entertains clients

vui vẻ với khách hàng

entertains thoughts

giải trí với những suy nghĩ

entertains options

giải trí với các lựa chọn

entertains possibilities

giải trí với những khả năng

entertains audiences

giải trí với khán giả

Câu ví dụ

the comedian entertains the audience with his jokes.

Người hài hước làm cho khán giả thích thú với những câu chuyện hài của mình.

the magician entertains children at the birthday party.

Người ảo thuật gia làm cho trẻ em thích thú tại buổi tiệc sinh nhật.

she entertains her guests with delicious food.

Cô ấy làm cho khách của mình thích thú với những món ăn ngon.

the movie entertains viewers of all ages.

Bộ phim làm cho người xem thuộc mọi lứa tuổi thích thú.

he entertains the idea of traveling abroad.

Anh ấy thích thú với ý tưởng đi du lịch nước ngoài.

the festival entertains thousands of visitors each year.

Năm nào lễ hội cũng làm cho hàng ngàn du khách thích thú.

the show entertains and educates the audience simultaneously.

Chương trình làm cho khán giả thích thú và giáo dục đồng thời.

she entertains her friends with stories from her travels.

Cô ấy làm cho bạn bè của mình thích thú với những câu chuyện từ những chuyến đi của cô ấy.

the park entertains families with various activities.

Công viên làm cho các gia đình thích thú với nhiều hoạt động khác nhau.

the band entertains the crowd with live music.

Ban nhạc làm cho đám đông thích thú với âm nhạc trực tiếp.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay