enthuses

[Mỹ]/ɪnˈθjuːzɪz/
[Anh]/ɪnˈθuzɪz/
Tần suất: Rất cao

Dịch

v. thể hiện sự nhiệt tình lớn đối với một cái gì đó

Cụm từ & Cách kết hợp

enthuses about

thích thú về

enthuses over

thích thú với

enthuses for

thích thú cho

enthuses on

thích thú trên

enthuses with

thích thú cùng

enthuses at

thích thú tại

enthuses in

thích thú trong

enthuses during

thích thú trong suốt

enthuses towards

thích thú hướng tới

enthuses like

thích thú như

Câu ví dụ

she enthuses about her new job every day.

Cô ấy nhiệt tình ca ngợi công việc mới của mình mỗi ngày.

he enthuses over the latest technology trends.

Anh ấy nhiệt tình về những xu hướng công nghệ mới nhất.

they enthuse about traveling to new places.

Họ nhiệt tình về việc đi du lịch đến những nơi mới.

the teacher enthuses about her students' progress.

Giáo viên nhiệt tình về sự tiến bộ của học sinh.

she always enthuses about her favorite books.

Cô ấy luôn nhiệt tình ca ngợi những cuốn sách yêu thích của mình.

he enthuses about cooking new recipes.

Anh ấy nhiệt tình về việc nấu những công thức mới.

the coach enthuses about the team's performance.

Huấn luyện viên nhiệt tình về màn trình diễn của đội.

she enthuses about the benefits of yoga.

Cô ấy nhiệt tình ca ngợi những lợi ích của yoga.

they enthuse about their recent hiking trip.

Họ nhiệt tình về chuyến đi bộ đường dài gần đây của họ.

he often enthuses about his favorite sports team.

Anh ấy thường xuyên nhiệt tình về đội thể thao yêu thích của mình.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay