enthuses about
thích thú về
enthuses over
thích thú với
enthuses for
thích thú cho
enthuses on
thích thú trên
enthuses with
thích thú cùng
enthuses at
thích thú tại
enthuses in
thích thú trong
enthuses during
thích thú trong suốt
enthuses towards
thích thú hướng tới
enthuses like
thích thú như
she enthuses about her new job every day.
Cô ấy nhiệt tình ca ngợi công việc mới của mình mỗi ngày.
he enthuses over the latest technology trends.
Anh ấy nhiệt tình về những xu hướng công nghệ mới nhất.
they enthuse about traveling to new places.
Họ nhiệt tình về việc đi du lịch đến những nơi mới.
the teacher enthuses about her students' progress.
Giáo viên nhiệt tình về sự tiến bộ của học sinh.
she always enthuses about her favorite books.
Cô ấy luôn nhiệt tình ca ngợi những cuốn sách yêu thích của mình.
he enthuses about cooking new recipes.
Anh ấy nhiệt tình về việc nấu những công thức mới.
the coach enthuses about the team's performance.
Huấn luyện viên nhiệt tình về màn trình diễn của đội.
she enthuses about the benefits of yoga.
Cô ấy nhiệt tình ca ngợi những lợi ích của yoga.
they enthuse about their recent hiking trip.
Họ nhiệt tình về chuyến đi bộ đường dài gần đây của họ.
he often enthuses about his favorite sports team.
Anh ấy thường xuyên nhiệt tình về đội thể thao yêu thích của mình.
enthuses about
thích thú về
enthuses over
thích thú với
enthuses for
thích thú cho
enthuses on
thích thú trên
enthuses with
thích thú cùng
enthuses at
thích thú tại
enthuses in
thích thú trong
enthuses during
thích thú trong suốt
enthuses towards
thích thú hướng tới
enthuses like
thích thú như
she enthuses about her new job every day.
Cô ấy nhiệt tình ca ngợi công việc mới của mình mỗi ngày.
he enthuses over the latest technology trends.
Anh ấy nhiệt tình về những xu hướng công nghệ mới nhất.
they enthuse about traveling to new places.
Họ nhiệt tình về việc đi du lịch đến những nơi mới.
the teacher enthuses about her students' progress.
Giáo viên nhiệt tình về sự tiến bộ của học sinh.
she always enthuses about her favorite books.
Cô ấy luôn nhiệt tình ca ngợi những cuốn sách yêu thích của mình.
he enthuses about cooking new recipes.
Anh ấy nhiệt tình về việc nấu những công thức mới.
the coach enthuses about the team's performance.
Huấn luyện viên nhiệt tình về màn trình diễn của đội.
she enthuses about the benefits of yoga.
Cô ấy nhiệt tình ca ngợi những lợi ích của yoga.
they enthuse about their recent hiking trip.
Họ nhiệt tình về chuyến đi bộ đường dài gần đây của họ.
he often enthuses about his favorite sports team.
Anh ấy thường xuyên nhiệt tình về đội thể thao yêu thích của mình.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay