entrepreneurial

[Mỹ]/ˌɒntrəprəˈnɜːriəl/
[Anh]/ˌɑːntrəprəˈnɜːriəl/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. liên quan đến hoặc đặc trưng của một doanh nhân; được đặc trưng bởi tinh thần hoặc phẩm chất của một doanh nhân; liên quan đến hoặc giống như tinh thần doanh nhân.

Cụm từ & Cách kết hợp

entrepreneurial spirit

tinh thần kinh doanh

entrepreneurial mindset

tư duy kinh doanh

entrepreneurial skills

kỹ năng kinh doanh

entrepreneurial management

quản lý kinh doanh

Ví dụ thực tế

It keeps our country young, dynamic, and entrepreneurial.

Nó giúp đất nước của chúng ta luôn trẻ trung, năng động và đầy tinh thần kinh doanh.

Nguồn: Obama's weekly television address.

Entrepreneurial teams generally progress through three phases.

Các nhóm kinh doanh thường trải qua ba giai đoạn.

Nguồn: CET-6 Listening Past Exam Questions (with Translations)

The entrepreneurial spirit runs him in his family.

Tinh thần kinh doanh chảy trong dòng máu gia đình anh.

Nguồn: Tips for IELTS Speaking.

We come from a family of entrepreneurial parents.

Chúng tôi đến từ một gia đình có bố mẹ là những người kinh doanh.

Nguồn: VOA Standard English (Video Version) - 2022 Collection

The entrepreneurial Canadians also know how to relax.

Những người Canada kinh doanh cũng biết cách thư giãn.

Nguồn: Vacation Travel City Guide: North America Edition

I'm always been someone who's very entrepreneurial.

Tôi luôn là người rất kinh doanh.

Nguồn: VOA Standard English_Americas

Even America, which is more entrepreneurial, is succumbing to middle-aged spread.

Ngay cả nước Mỹ, vốn nổi tiếng với tinh thần kinh doanh, cũng đang dần trở nên trì trệ.

Nguồn: The Economist (Summary)

They are both in the early stages of their entrepreneurial journey.

Cả hai đều đang ở giai đoạn đầu của hành trình kinh doanh của họ.

Nguồn: Tales of Imagination and Creativity

There's all these platforms that let you build entrepreneurial ventures much more easily.

Có rất nhiều nền tảng cho phép bạn xây dựng các dự án kinh doanh dễ dàng hơn nhiều.

Nguồn: 6 Minute English

And this was composed by a very entrepreneurial builder called William Willett.

Và điều này được sáng tác bởi một người xây dựng rất kinh doanh tên là William Willett.

Nguồn: CNN Listening Collection April 2019

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay