unambitious

[Mỹ]/ʌnæm'bɪʃəs/
[Anh]/ˌʌnæm'bɪʃəs/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. thiếu tham vọng.

Câu ví dụ

He is content with his unambitious job.

Anh ấy hài lòng với công việc không có tham vọng của mình.

She has an unambitious personality.

Cô ấy có tính cách không có tham vọng.

Their unambitious goals led to a lack of motivation.

Những mục tiêu không có tham vọng của họ dẫn đến sự thiếu động lực.

The unambitious project failed to attract investors.

Dự án không có tham vọng đã không thu hút được các nhà đầu tư.

He prefers an unambitious lifestyle.

Anh ấy thích một lối sống không có tham vọng.

She has unambitious dreams of traveling the world.

Cô ấy có những giấc mơ không có tham vọng về việc đi du lịch vòng quanh thế giới.

The unambitious student barely passed the exam.

Sinh viên không có tham vọng chỉ vừa đủ đỗ kỳ thi.

Their unambitious approach to the project resulted in mediocrity.

Cách tiếp cận dự án không có tham vọng của họ đã dẫn đến sự tầm thường.

He settled for an unambitious career in order to prioritize family.

Anh ấy chấp nhận một sự nghiệp không có tham vọng để ưu tiên gia đình.

The unambitious team lacked the drive to succeed.

Đội ngũ không có tham vọng thiếu động lực để thành công.

Ví dụ thực tế

And the thieves are not always unambitious amateurs.

Và những kẻ trộm cắp không phải lúc nào cũng là những kẻ nghiệp dư thiếu tham vọng.

Nguồn: The Economist (Summary)

The fact is my generation is fearful and unambitious.

Sự thật là thế hệ của tôi sợ hãi và thiếu tham vọng.

Nguồn: Western cultural atmosphere

It is foolish to presume that my generation is fearful and unambitious.

Thật ngốc nghếch khi cho rằng thế hệ của tôi sợ hãi và thiếu tham vọng.

Nguồn: Western cultural atmosphere

Had the target been reached easily is would surely have been criticised as unambitious.

Nếu mục tiêu đạt được dễ dàng, nó chắc chắn sẽ bị chỉ trích là thiếu tham vọng.

Nguồn: The Economist (Summary)

I agree that an unambitious athlete is not a real athlete.

Tôi đồng ý rằng một vận động viên thiếu tham vọng không phải là một vận động viên thực thụ.

Nguồn: Score-Boosting Tool · 20 Sample Essays for CET-6 Writing

Thus it was that her tender and unambitious soul found comfort in her reverses.

Tình trạng đó khiến linh hồn non nớt và thiếu tham vọng của cô tìm thấy sự an ủi trong nghịch cảnh.

Nguồn: Lovers in the Tower (Part 1)

It was a relatively unambitious easyJet target on fuel efficiency, which was not, not aligned with climate goals.

Đó là một mục tiêu tương đối khiêm tốn và thiếu tham vọng của easyJet về hiệu quả nhiên liệu, điều này không phù hợp với các mục tiêu khí hậu.

Nguồn: Financial Times Podcast

But we turn from Lafayette, the favorite of the old and the new world, to the peaceful benevolence, the unambitious achievements of Robert Raikes.

Nhưng chúng ta chuyển từ Lafayette, người được yêu thích của thế giới cũ và mới, sang sự thiện tâm và lòng nhân ái, những thành tựu khiêm tốn của Robert Raikes.

Nguồn: American Version Language Arts Volume 6

Yet he did not repine—there was still more than enough of an unambitious sort to tax all his energies and occupy all his hours.

Tuy nhiên, anh ta không than vãn - vẫn còn quá đủ những việc lặt vặt và thiếu tham vọng để làm hao mòn tất cả năng lượng và chiếm lấy mọi giờ của anh ta.

Nguồn: Returning Home

A wife, a modest young lady, with the purely appreciative, unambitious abilities of her sex, is sure to think her husband's mind powerful.

Một người vợ, một cô gái trẻ khiêm tốn, với những khả năng đánh giá cao và thiếu tham vọng vốn có của phụ nữ, chắc chắn sẽ nghĩ rằng chồng cô có trí thông minh mạnh mẽ.

Nguồn: Middlemarch (Part Two)

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay