entrer

[Mỹ]/ˈɒntreɪ/
[Anh]/ˈɑntreɪ/
Tần suất: Rất cao

Dịch

v. bước vào (chuyển tiếp); vào (bất quy tắc)

Câu ví dụ

please entrer into the meeting room quietly.

Xin hãy nhẹ nhàng bước vào phòng họp.

everyone must entrer the theater through the main entrance.

Mọi người phải vào nhà hát qua lối vào chính.

she was nervous to entrer the prestigious university.

Cô ấy rất lo lắng khi bước vào trường đại học danh tiếng.

visitors are not allowed to entrer this restricted area.

Khách không được phép bước vào khu vực hạn chế này.

the dancers will entrer on stage when the music begins.

Các vũ công sẽ bước lên sân khấu khi âm nhạc bắt đầu.

my son will entrer high school next september.

Con trai tôi sẽ vào năm nhất trung học vào tháng chín tới.

the car slowly entrer the dark tunnel on the highway.

Chiếc xe từ từ bước vào đường hầm tối trên đường cao tốc.

he is excited to entrer his new position next week.

Anh ấy rất hào hứng với vị trí mới của mình vào tuần tới.

the team is ready to entrer the competition next month.

Đội sẵn sàng bước vào cuộc thi vào tháng tới.

leaves begin to entrer their yellow phase in autumn.

Lá cây bắt đầu chuyển sang màu vàng vào mùa thu.

the explorers dared to entrer the uncharted jungle.

Những nhà thám hiểm dám bước vào khu rừng chưa được khám phá.

actors must arriver early to entrer their dressing rooms.

Diễn viên phải đến sớm để bước vào phòng thay đồ của họ.

we have entrer the new century with great optimism.

Chúng ta đã bước vào thế kỷ mới với sự lạc quan lớn.

movie fans ligne eagerly to entrer the cinema for the premiere.

Người hâm mộ phim xếp hàng nóng vội để bước vào rạp chiếu phim cho buổi ra mắt phim.

surgeons must sterilize before they entrer the operating room.

Các bác sĩ phẫu thuật phải khử trùng trước khi bước vào phòng mổ.

new students will entrer campus for the first time tomorrow.

Sinh viên mới sẽ bước vào khuôn viên trường lần đầu tiên vào ngày mai.

the delegation will entrer the conference hall momentarily.

Đoàn đại biểu sẽ bước vào phòng hội nghị ngay lập tức.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay