entry-level

[Mỹ]/ˈɛntri ˌlɛvəl/
[Anh]/ˈɛntri ˌlɛvəl/

Dịch

adj. Phù hợp cho người mới bắt đầu, đặc biệt là trong lĩnh vực máy tính; cơ bản hoặc giới thiệu.

Cụm từ & Cách kết hợp

entry-level position

vị trí cấp nhập môn

entry-level salary

mức lương cấp nhập môn

entry-level role

vai trò cấp nhập môn

entry-level job

công việc cấp nhập môn

entry-level skills

kỹ năng cấp nhập môn

seeking entry-level

tìm kiếm cấp nhập môn

entry-level candidate

ứng viên cấp nhập môn

entry-level requirements

yêu cầu cấp nhập môn

entry-level experience

kinh nghiệm cấp nhập môn

entry-level training

đào tạo cấp nhập môn

Câu ví dụ

we're seeking entry-level candidates for our marketing team.

Chúng tôi đang tìm kiếm các ứng viên ở trình độ đầu vào cho đội ngũ marketing của chúng tôi.

this entry-level position offers excellent growth potential.

Vị trí ở trình độ đầu vào này mang lại tiềm năng phát triển rất tốt.

an entry-level salary is competitive within the industry.

Mức lương ở trình độ đầu vào rất cạnh tranh trong ngành.

the entry-level role requires strong communication skills.

Vị trí ở trình độ đầu vào đòi hỏi kỹ năng giao tiếp tốt.

he started in an entry-level role and quickly advanced.

Anh ấy bắt đầu ở một vị trí ở trình độ đầu vào và nhanh chóng thăng tiến.

many recent graduates seek entry-level employment opportunities.

Nhiều sinh viên mới tốt nghiệp tìm kiếm các cơ hội việc làm ở trình độ đầu vào.

the company provides training for entry-level employees.

Công ty cung cấp đào tạo cho nhân viên ở trình độ đầu vào.

she's applying for an entry-level position in data analysis.

Cô ấy đang ứng tuyển vào một vị trí ở trình độ đầu vào trong phân tích dữ liệu.

entry-level experience is not always required for this role.

Kinh nghiệm ở trình độ đầu vào không phải lúc nào cũng bắt buộc cho vị trí này.

the entry-level benefits package is quite comprehensive.

Gói phúc lợi ở trình độ đầu vào khá toàn diện.

he's looking for an entry-level position with flexible hours.

Anh ấy đang tìm kiếm một vị trí ở trình độ đầu vào có giờ làm việc linh hoạt.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay