enviar email
Gửi email
enviar mensaje
Gửi tin nhắn
enviar carta
Gửi thư
enviar paquete
Gửi gói hàng
enviar fax
Gửi fax
enviar dinero
Gửi tiền
enviar datos
Gửi dữ liệu
enviar fotos
Gửi hình ảnh
enviar reports
Gửi báo cáo
enviar curriculum
Gửi hồ sơ
i need to send an important email to my boss today.
Tôi cần gửi một email quan trọng cho sếp của tôi hôm nay.
she sent a birthday card to her grandmother last week.
Cô ấy đã gửi một thiệp sinh nhật cho bà nội cô ấy tuần trước.
the company will send a package containing the documents tomorrow.
Công ty sẽ gửi một gói chứa các tài liệu ngày mai.
please send me the information as soon as possible.
Xin vui lòng gửi cho tôi thông tin càng sớm càng tốt.
he decided to send his application for the job position.
Anh ấy đã quyết định gửi đơn ứng tuyển cho vị trí công việc.
the organization is sending aid to the affected areas.
Tổ chức đang gửi viện trợ đến các khu vực bị ảnh hưởng.
i want to send flowers to congratulate my sister.
Tôi muốn gửi hoa để chúc mừng em gái tôi.
they sent warning signals about the approaching storm.
Họ đã gửi các tín hiệu cảnh báo về cơn bão đang đến gần.
the military is sending additional troops to the border.
Lực lượng quân sự đang gửi thêm quân đến biên giới.
you should send the documents by registered mail.
Bạn nên gửi các tài liệu bằng bưu kiện đã đăng ký.
the university sends acceptance letters to all admitted students.
Trường đại học gửi thư chấp nhận cho tất cả các sinh viên được chấp nhận.
the scientist sent the research findings to a prestigious journal.
Nhà khoa học đã gửi kết quả nghiên cứu đến một tạp chí danh giá.
enviar email
Gửi email
enviar mensaje
Gửi tin nhắn
enviar carta
Gửi thư
enviar paquete
Gửi gói hàng
enviar fax
Gửi fax
enviar dinero
Gửi tiền
enviar datos
Gửi dữ liệu
enviar fotos
Gửi hình ảnh
enviar reports
Gửi báo cáo
enviar curriculum
Gửi hồ sơ
i need to send an important email to my boss today.
Tôi cần gửi một email quan trọng cho sếp của tôi hôm nay.
she sent a birthday card to her grandmother last week.
Cô ấy đã gửi một thiệp sinh nhật cho bà nội cô ấy tuần trước.
the company will send a package containing the documents tomorrow.
Công ty sẽ gửi một gói chứa các tài liệu ngày mai.
please send me the information as soon as possible.
Xin vui lòng gửi cho tôi thông tin càng sớm càng tốt.
he decided to send his application for the job position.
Anh ấy đã quyết định gửi đơn ứng tuyển cho vị trí công việc.
the organization is sending aid to the affected areas.
Tổ chức đang gửi viện trợ đến các khu vực bị ảnh hưởng.
i want to send flowers to congratulate my sister.
Tôi muốn gửi hoa để chúc mừng em gái tôi.
they sent warning signals about the approaching storm.
Họ đã gửi các tín hiệu cảnh báo về cơn bão đang đến gần.
the military is sending additional troops to the border.
Lực lượng quân sự đang gửi thêm quân đến biên giới.
you should send the documents by registered mail.
Bạn nên gửi các tài liệu bằng bưu kiện đã đăng ký.
the university sends acceptance letters to all admitted students.
Trường đại học gửi thư chấp nhận cho tất cả các sinh viên được chấp nhận.
the scientist sent the research findings to a prestigious journal.
Nhà khoa học đã gửi kết quả nghiên cứu đến một tạp chí danh giá.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay