recibir

[Mỹ]/rɪˈsiːbə/
[Anh]/rɪˈsiːbər/

Dịch

v. nhận hoặc có được điều gì; được cho điều gì.

Câu ví dụ

i received a letter from my grandmother yesterday.

Tôi đã nhận được một lá thư từ bà của tôi vào ngày hôm qua.

the hospital receives patients from all over the country.

Bệnh viện tiếp nhận bệnh nhân từ khắp cả nước.

she received the news with great emotion.

Cô ấy đã nhận được tin tức với rất nhiều cảm xúc.

the team received the championship trophy.

Đội đã nhận được cúp vô địch.

he received a beautiful gift for his birthday.

Anh ấy đã nhận được một món quà đẹp cho ngày sinh nhật của mình.

we received an invitation to the wedding.

Chúng tôi đã nhận được một lời mời đến đám cưới.

the company received many complaints about the product.

Công ty đã nhận được nhiều khiếu nại về sản phẩm.

children should receive love and support from their parents.

Trẻ em nên nhận được tình yêu thương và sự hỗ trợ từ cha mẹ của chúng.

i received a phone call from my boss this morning.

Tôi đã nhận được một cuộc gọi điện thoại từ sếp của tôi sáng nay.

the actor received a standing ovation for his performance.

Diễn viên đã nhận được sự hoan hô đứng cho màn trình diễn của anh ấy.

she received medical treatment for her injury.

Cô ấy đã nhận được điều trị y tế cho chấn thương của mình.

the restaurant receives reservations every day.

Nhà hàng nhận đặt chỗ mỗi ngày.

they will receive guests with open arms.

Họ sẽ đón tiếp khách bằng vòng tay rộng mở.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay