epigenome

[Mỹ]/ˌepɪˈdʒiːnəʊm/
[Anh]/ˌepɪˈdʒiːnoʊm/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Bộ sửa đổi biểu sinh hoàn chỉnh trên bộ gen của một sinh vật, bao gồm các mô hình methyl hóa DNA và sửa đổi histone điều hòa sự biểu hiện gen mà không thay đổi trình tự DNA.

Cụm từ & Cách kết hợp

epigenome modification

biến đổi epigenome

epigenome editing

sửa đổi epigenome

epigenome reprogramming

chương trình hóa lại epigenome

epigenome landscape

khung cảnh epigenome

epigenome mapping

đánh dấu epigenome

epigenome regulation

điều hòa epigenome

epigenome analysis

phân tích epigenome

epigenome sequencing

định trình tự epigenome

epigenome-wide association

liên kết trên toàn bộ epigenome

the epigenome

epigenome

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay