episodically

[Mỹ]/ˌepɪˈsɒdɪkli/
[Anh]/ˌepɪˈsɑːdɪkli/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adv. theo cách thức tập đoạn; xảy ra ở các tập đoạn riêng biệt hoặc khác biệt.

Câu ví dụ

the tv series is released episodically on a weekly basis.

Loạt phim truyền hình được phát hành theo từng tập hàng tuần.

the novel is structured episodically, with each chapter standing alone.

Tiểu thuyết được cấu trúc theo từng tập, mỗi chương đều tự đứng.

the documentary series is episodically organized around different themes.

Loạt phim tài liệu được tổ chức theo từng tập xung quanh các chủ đề khác nhau.

the podcast presents information episodically to maintain listener engagement.

Podcast trình bày thông tin theo từng tập để duy trì sự tương tác của người nghe.

the blog content is updated episodically throughout the year.

Nội dung blog được cập nhật theo từng tập trong suốt cả năm.

the web series was distributed episodically across multiple platforms.

Loạt phim trên web được phân phối theo từng tập trên nhiều nền tảng.

the historical events were portrayed episodically in the documentary.

Các sự kiện lịch sử được thể hiện theo từng tập trong phim tài liệu.

the video game narrative unfolds episodically through downloadable content.

Cốt truyện của trò chơi điện tử diễn ra theo từng tập thông qua nội dung có thể tải xuống.

the educational curriculum is designed episodically to build knowledge progressively.

Chương trình giảng dạy được thiết kế theo từng tập để xây dựng kiến ​​thức một cách dần dần.

the comic book storyline is released episodically in monthly issues.

Cốt truyện truyện tranh được phát hành theo từng tập trong các số hàng tháng.

the radio program has been broadcast episodically for over a decade.

Chương trình radio đã được phát sóng theo từng tập trong hơn một thập kỷ.

the medical journal publishes research findings episodically.

Tạp chí y khoa công bố các kết quả nghiên cứu theo từng tập.

the streaming platform releases original content episodically to keep viewers subscribed.

Nền tảng phát trực tuyến phát hành nội dung gốc theo từng tập để giữ cho người xem đăng ký.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay