equilibrate

[Mỹ]/ˌiːkwɪ'laɪbreɪt/
[Anh]/ɪˈkwɪləˌbret/
Tần suất: Rất cao

Dịch

v. cân bằng, làm cho một cái gì đó ở trạng thái cân bằng
Word Forms
ngôi thứ ba số ítequilibrates
thì quá khứequilibrated
hiện tại phân từequilibrating
quá khứ phân từequilibrated
số nhiềuequilibrates

Câu ví dụ

2) the primary amphiboles equilibrated with omphacite and garnet in eclogite, belonging to pargasite and pargasitic hornblende;

2) các amphibole chính đã cân bằng với omphacite và garnet trong eclogite, thuộc về pargasite và hornblende pargasitic;

On the basis of equilibrated geometrical structure obtained by B3LYP/6-311G method,the nucleophilicity of-N(CH3)2 and-NH2 groups are investigated by electrostatic potential and MO calculations.

Dựa trên cơ sở cấu trúc hình học cân bằng thu được bằng phương pháp B3LYP/6-311G, khả năng nucleophilicity của các nhóm -N(CH3)2 và -NH2 được nghiên cứu bằng điện thế tĩnh và tính toán MO.

The therapist helped the patient equilibrate their emotions.

Nhà trị liệu đã giúp bệnh nhân cân bằng cảm xúc của họ.

It's important to equilibrate the temperature before conducting the experiment.

Điều quan trọng là phải cân bằng nhiệt độ trước khi tiến hành thí nghiệm.

The company is working to equilibrate the supply and demand in the market.

Công ty đang nỗ lực cân bằng cung và cầu trên thị trường.

She needs to equilibrate her work and personal life for better balance.

Cô ấy cần cân bằng giữa công việc và cuộc sống cá nhân để có sự cân bằng tốt hơn.

The goal is to equilibrate the distribution of resources among different regions.

Mục tiêu là cân bằng phân phối nguồn lực giữa các khu vực khác nhau.

In order to achieve success, one must equilibrate hard work and relaxation.

Để đạt được thành công, người ta phải cân bằng giữa công việc chăm chỉ và thư giãn.

The doctor recommended the patient to equilibrate their diet for better health.

Bác sĩ khuyên bệnh nhân nên cân bằng chế độ ăn uống để có sức khỏe tốt hơn.

It's crucial to equilibrate the pH levels in the water for aquatic life.

Điều quan trọng là phải cân bằng độ pH của nước đối với đời sống thủy sinh.

The coach helps athletes equilibrate their training with rest for optimal performance.

Huấn luyện viên giúp các vận động viên cân bằng giữa tập luyện và nghỉ ngơi để đạt hiệu suất tối ưu.

To maintain a healthy lifestyle, it's essential to equilibrate exercise with proper nutrition.

Để duy trì lối sống lành mạnh, điều quan trọng là phải cân bằng giữa tập thể dục và dinh dưỡng phù hợp.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay