| số nhiều | equivalencies |
equivalency assessment
đánh giá ngang bằng
equivalency determination
xác định ngang bằng
equivalency standard
tiêu chuẩn ngang bằng
equivalency analysis
phân tích ngang bằng
equivalency criteria
tiêu chí ngang bằng
equivalency framework
khung ngang bằng
equivalency evaluation
đánh giá ngang bằng
equivalency model
mô hình ngang bằng
equivalency relationship
mối quan hệ ngang bằng
equivalency policy
chính sách ngang bằng
there is an equivalency between the two methods.
Có sự tương đương giữa hai phương pháp.
the equivalency of these currencies is important for trade.
Sự tương đương của các loại tiền tệ này rất quan trọng đối với thương mại.
understanding the equivalency of different units is essential in science.
Hiểu được sự tương đương của các đơn vị khác nhau là điều cần thiết trong khoa học.
we need to establish the equivalency of these qualifications.
Chúng ta cần thiết lập sự tương đương của các trình độ này.
the teacher explained the equivalency of the two equations.
Giáo viên đã giải thích sự tương đương của hai phương trình.
there is a clear equivalency in their outcomes.
Có sự tương đương rõ ràng trong kết quả của chúng.
the study showed the equivalency of the two treatments.
Nghiên cứu cho thấy sự tương đương của hai phương pháp điều trị.
equivalency in grading systems can vary by country.
Sự tương đương trong hệ thống đánh giá có thể khác nhau tùy theo quốc gia.
there is an equivalency between theoretical and practical knowledge.
Có sự tương đương giữa kiến thức lý thuyết và kiến thức thực hành.
she argued for the equivalency of different educational approaches.
Cô ấy tranh luận về sự tương đương của các phương pháp tiếp cận giáo dục khác nhau.
equivalency assessment
đánh giá ngang bằng
equivalency determination
xác định ngang bằng
equivalency standard
tiêu chuẩn ngang bằng
equivalency analysis
phân tích ngang bằng
equivalency criteria
tiêu chí ngang bằng
equivalency framework
khung ngang bằng
equivalency evaluation
đánh giá ngang bằng
equivalency model
mô hình ngang bằng
equivalency relationship
mối quan hệ ngang bằng
equivalency policy
chính sách ngang bằng
there is an equivalency between the two methods.
Có sự tương đương giữa hai phương pháp.
the equivalency of these currencies is important for trade.
Sự tương đương của các loại tiền tệ này rất quan trọng đối với thương mại.
understanding the equivalency of different units is essential in science.
Hiểu được sự tương đương của các đơn vị khác nhau là điều cần thiết trong khoa học.
we need to establish the equivalency of these qualifications.
Chúng ta cần thiết lập sự tương đương của các trình độ này.
the teacher explained the equivalency of the two equations.
Giáo viên đã giải thích sự tương đương của hai phương trình.
there is a clear equivalency in their outcomes.
Có sự tương đương rõ ràng trong kết quả của chúng.
the study showed the equivalency of the two treatments.
Nghiên cứu cho thấy sự tương đương của hai phương pháp điều trị.
equivalency in grading systems can vary by country.
Sự tương đương trong hệ thống đánh giá có thể khác nhau tùy theo quốc gia.
there is an equivalency between theoretical and practical knowledge.
Có sự tương đương giữa kiến thức lý thuyết và kiến thức thực hành.
she argued for the equivalency of different educational approaches.
Cô ấy tranh luận về sự tương đương của các phương pháp tiếp cận giáo dục khác nhau.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay