checking equivalencies
kiểm tra tính tương đương
establishing equivalencies
thiết lập tính tương đương
identifying equivalencies
xác định tính tương đương
assessing equivalencies
đánh giá tính tương đương
finding equivalencies
tìm kiếm tính tương đương
demonstrating equivalencies
chứng minh tính tương đương
analyzing equivalencies
phân tích tính tương đương
examining equivalencies
khảo sát tính tương đương
defining equivalencies
định nghĩa tính tương đương
mapping equivalencies
ánh xạ tính tương đương
the cost of living and quality of life often have equivalencies in different cities.
Chi phí sinh hoạt và chất lượng cuộc sống thường có sự tương đương ở các thành phố khác nhau.
there are clear equivalencies between the two historical accounts of the event.
Có sự tương đương rõ ràng giữa hai bản tường thuật lịch sử về sự kiện này.
we sought equivalencies in the data to identify potential correlations.
Chúng tôi tìm kiếm sự tương đương trong dữ liệu để xác định các mối tương quan tiềm năng.
the software offers equivalencies across different operating systems.
Phần mềm cung cấp sự tương đương trên các hệ điều hành khác nhau.
finding equivalencies in the legal systems proved challenging.
Tìm kiếm sự tương đương trong các hệ thống pháp lý đã chứng minh là một thách thức.
the marketing campaign highlighted the product's equivalencies to competitors.
Chiến dịch tiếp thị nhấn mạnh sự tương đương của sản phẩm với các đối thủ cạnh tranh.
the research explored equivalencies in consumer behavior across cultures.
Nghiên cứu đã khám phá các sự tương đương trong hành vi tiêu dùng qua các nền văn hóa.
the treaty established equivalencies in trade agreements between the nations.
Hiệp ước đã thiết lập sự tương đương trong các thỏa thuận thương mại giữa các quốc gia.
the project aimed to identify equivalencies in educational standards.
Dự án nhằm xác định sự tương đương trong các tiêu chuẩn giáo dục.
the analysis revealed several statistical equivalencies between the groups.
Phân tích đã tiết lộ một số sự tương đương thống kê giữa các nhóm.
the contract stipulated equivalencies in service provision and response times.
Hợp đồng quy định sự tương đương trong cung cấp dịch vụ và thời gian phản hồi.
checking equivalencies
kiểm tra tính tương đương
establishing equivalencies
thiết lập tính tương đương
identifying equivalencies
xác định tính tương đương
assessing equivalencies
đánh giá tính tương đương
finding equivalencies
tìm kiếm tính tương đương
demonstrating equivalencies
chứng minh tính tương đương
analyzing equivalencies
phân tích tính tương đương
examining equivalencies
khảo sát tính tương đương
defining equivalencies
định nghĩa tính tương đương
mapping equivalencies
ánh xạ tính tương đương
the cost of living and quality of life often have equivalencies in different cities.
Chi phí sinh hoạt và chất lượng cuộc sống thường có sự tương đương ở các thành phố khác nhau.
there are clear equivalencies between the two historical accounts of the event.
Có sự tương đương rõ ràng giữa hai bản tường thuật lịch sử về sự kiện này.
we sought equivalencies in the data to identify potential correlations.
Chúng tôi tìm kiếm sự tương đương trong dữ liệu để xác định các mối tương quan tiềm năng.
the software offers equivalencies across different operating systems.
Phần mềm cung cấp sự tương đương trên các hệ điều hành khác nhau.
finding equivalencies in the legal systems proved challenging.
Tìm kiếm sự tương đương trong các hệ thống pháp lý đã chứng minh là một thách thức.
the marketing campaign highlighted the product's equivalencies to competitors.
Chiến dịch tiếp thị nhấn mạnh sự tương đương của sản phẩm với các đối thủ cạnh tranh.
the research explored equivalencies in consumer behavior across cultures.
Nghiên cứu đã khám phá các sự tương đương trong hành vi tiêu dùng qua các nền văn hóa.
the treaty established equivalencies in trade agreements between the nations.
Hiệp ước đã thiết lập sự tương đương trong các thỏa thuận thương mại giữa các quốc gia.
the project aimed to identify equivalencies in educational standards.
Dự án nhằm xác định sự tương đương trong các tiêu chuẩn giáo dục.
the analysis revealed several statistical equivalencies between the groups.
Phân tích đã tiết lộ một số sự tương đương thống kê giữa các nhóm.
the contract stipulated equivalencies in service provision and response times.
Hợp đồng quy định sự tương đương trong cung cấp dịch vụ và thời gian phản hồi.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay