eradicable

[Mỹ]/ɪˈrædɪkəbl/
[Anh]/ɪˈrædɪkəbl/

Dịch

adj.có khả năng bị loại bỏ hoặc phá hủy hoàn toàn

Cụm từ & Cách kết hợp

eradicable disease

bệnh có thể loại bỏ

eradicable pests

các loài gây hại có thể loại bỏ

eradicable bacteria

vi khuẩn có thể loại bỏ

eradicable virus

virus có thể loại bỏ

eradicable problem

vấn đề có thể loại bỏ

eradicable threat

mối đe dọa có thể loại bỏ

eradicable condition

tình trạng có thể loại bỏ

eradicable infection

nghiễm trùng có thể loại bỏ

eradicable issue

vấn đề có thể loại bỏ

eradicable source

nguồn có thể loại bỏ

Câu ví dụ

some diseases are considered eradicable with the right vaccination programs.

một số bệnh được coi là có thể loại bỏ được nếu có các chương trình tiêm chủng phù hợp.

the organization aims to eliminate eradicable diseases worldwide.

tổ chức đặt mục tiêu loại bỏ các bệnh có thể loại bỏ được trên toàn thế giới.

eradicable pests can significantly improve crop yields.

các loài gây hại có thể loại bỏ được có thể cải thiện đáng kể năng suất cây trồng.

public health initiatives focus on eradicable infections.

các sáng kiến ​​y tế công cộng tập trung vào các bệnh nhiễm trùng có thể loại bỏ được.

scientists believe that certain viruses are eradicable with new treatments.

các nhà khoa học tin rằng một số loại virus có thể loại bỏ được với các phương pháp điều trị mới.

community awareness is crucial for tackling eradicable diseases.

nâng cao nhận thức của cộng đồng là rất quan trọng để giải quyết các bệnh có thể loại bỏ được.

efforts to combat eradicable diseases have gained momentum in recent years.

các nỗ lực chống lại các bệnh có thể loại bỏ được đã có được nhiều động lực hơn trong những năm gần đây.

eradicable conditions require coordinated global responses.

các tình trạng có thể loại bỏ được đòi hỏi các phản ứng toàn cầu phối hợp.

many governments are investing in programs targeting eradicable illnesses.

nhiều chính phủ đang đầu tư vào các chương trình nhắm vào các bệnh có thể loại bỏ được.

education plays a key role in the fight against eradicable diseases.

giáo dục đóng vai trò quan trọng trong cuộc chiến chống lại các bệnh có thể loại bỏ được.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay