erosional

[Mỹ]/[ɪˈrəʊʒənəl]/
[Anh]/[ɪˈroʊʒənəl]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. Liên quan đến hoặc do xói mòn; Của hoặc liên quan đến xói mòn.

Cụm từ & Cách kết hợp

erosional features

Tính chất xói mòn

erosional landscape

Cảnh quan xói mòn

erosional processes

Quá trình xói mòn

erosional landforms

Địa hình xói mòn

erosional remnant

Di tích xói mòn

strongly erosional

Rất xói mòn

erosional channels

Kênh xói mòn

erosional slope

Độ dốc xói mòn

erosional weathering

Xói mòn phong hóa

showing erosional

Hiển thị xói mòn

Câu ví dụ

the erosional features of the canyon walls were stunning.

Các đặc điểm xói mòn trên vách đá của thung lũng thật sự ấn tượng.

coastal erosion is a constant threat to the shoreline.

Xói mòn ven biển là mối đe dọa thường trực đối với bờ biển.

wind erosion can significantly degrade desert landscapes.

Xói mòn do gió có thể làm suy giảm nghiêm trọng cảnh quan sa mạc.

glacial erosional processes shaped the u-shaped valley.

Các quá trình xói mòn băng tảng đã tạo nên thung lũng hình chữ U.

river erosional power carved deep channels into the rock.

Sức mạnh xói mòn của sông đã khắc sâu các khe rãnh vào đá.

erosional remnants of ancient mountains are visible here.

Các tàn tích xói mòn của những dãy núi cổ đại có thể nhìn thấy ở đây.

the erosional rate varies depending on the rock type.

Tốc độ xói mòn thay đổi tùy thuộc vào loại đá.

we studied the erosional history of the sedimentary rock.

Chúng tôi đã nghiên cứu lịch sử xói mòn của đá trầm tích.

wave erosional action created the sea cave.

Hoạt động xói mòn của sóng đã tạo ra hang động biển.

soil erosion is a major environmental concern globally.

Xói mòn đất là một vấn đề môi trường quan trọng trên toàn cầu.

the erosional landscape provided evidence of past climates.

Cảnh quan xói mòn cung cấp bằng chứng về các khí hậu trước đây.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay