fluvial dynamics
động lực học sông
fluvial processes
quá trình sông
fluvial systems
hệ thống sông
fluvial erosion
xói mòn sông
fluvial transport
vận chuyển sông
fluvial sediment
bùn cát sông
fluvial habitat
môi trường sống ven sông
fluvial landscape
khung cảnh ven sông
fluvial geomorphology
hình thái sông
fluvial floodplain
đồng bằng sông
the fluvial landscape is home to diverse ecosystems.
khung cảnh quan sông là nơi sinh sống của nhiều hệ sinh thái đa dạng.
fluvial erosion shapes the banks of the river.
xói mòn sông hình thành các sườn sông.
many fish species thrive in fluvial environments.
nhiều loài cá phát triển mạnh trong môi trường sông.
fluvial transport plays a crucial role in sediment distribution.
vận chuyển sông đóng vai trò quan trọng trong phân bố trầm tích.
fluvial systems are vital for agriculture in the region.
các hệ thống sông rất quan trọng cho nông nghiệp trong khu vực.
scientists study fluvial dynamics to understand river behavior.
các nhà khoa học nghiên cứu động lực học sông để hiểu hành vi của sông.
fluvial flooding can significantly impact local communities.
lũ lụt sông có thể ảnh hưởng đáng kể đến cộng đồng địa phương.
fluvial deposits are often rich in nutrients.
các trầm tích sông thường giàu dinh dưỡng.
we explored the fluvial habitat of the endangered species.
chúng tôi đã khám phá môi trường sống sông của loài đang bị đe dọa.
fluvial geomorphology helps us understand landscape evolution.
hình thái sông giúp chúng ta hiểu sự tiến hóa của cảnh quan.
fluvial dynamics
động lực học sông
fluvial processes
quá trình sông
fluvial systems
hệ thống sông
fluvial erosion
xói mòn sông
fluvial transport
vận chuyển sông
fluvial sediment
bùn cát sông
fluvial habitat
môi trường sống ven sông
fluvial landscape
khung cảnh ven sông
fluvial geomorphology
hình thái sông
fluvial floodplain
đồng bằng sông
the fluvial landscape is home to diverse ecosystems.
khung cảnh quan sông là nơi sinh sống của nhiều hệ sinh thái đa dạng.
fluvial erosion shapes the banks of the river.
xói mòn sông hình thành các sườn sông.
many fish species thrive in fluvial environments.
nhiều loài cá phát triển mạnh trong môi trường sông.
fluvial transport plays a crucial role in sediment distribution.
vận chuyển sông đóng vai trò quan trọng trong phân bố trầm tích.
fluvial systems are vital for agriculture in the region.
các hệ thống sông rất quan trọng cho nông nghiệp trong khu vực.
scientists study fluvial dynamics to understand river behavior.
các nhà khoa học nghiên cứu động lực học sông để hiểu hành vi của sông.
fluvial flooding can significantly impact local communities.
lũ lụt sông có thể ảnh hưởng đáng kể đến cộng đồng địa phương.
fluvial deposits are often rich in nutrients.
các trầm tích sông thường giàu dinh dưỡng.
we explored the fluvial habitat of the endangered species.
chúng tôi đã khám phá môi trường sống sông của loài đang bị đe dọa.
fluvial geomorphology helps us understand landscape evolution.
hình thái sông giúp chúng ta hiểu sự tiến hóa của cảnh quan.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay