The professor's erudition came from long years of study.
Năng lực uyên bác của giáo sư bắt nguồn từ nhiều năm nghiên cứu.
They fancied themselves learned and assumed airs of erudition.
Họ cho rằng mình thông thái và tỏ ra uyên bác.
His erudition in ancient history is impressive.
Kiến thức uyên bác của ông về lịch sử cổ đại thật ấn tượng.
She is known for her erudition in literature and philosophy.
Cô được biết đến với kiến thức uyên bác về văn học và triết học.
The professor's erudition on the subject is unmatched.
Kiến thức uyên bác của giáo sư về chủ đề này là vô song.
His erudition and eloquence make him a captivating speaker.
Uyên bác và khả năng diễn đạt của ông khiến ông trở thành một diễn giả cuốn hút.
The book is a testament to the author's erudition and research skills.
Cuốn sách là minh chứng cho kiến thức uyên bác và kỹ năng nghiên cứu của tác giả.
She impressed the panel with her erudition during the interview.
Cô đã gây ấn tượng với hội đồng bằng kiến thức uyên bác của mình trong buổi phỏng vấn.
His erudition on the subject is evident from his detailed analysis.
Kiến thức uyên bác của ông về chủ đề này thể hiện rõ qua phân tích chi tiết của ông.
The erudition of the speaker shone through in his lecture.
Kiến thức uyên bác của diễn giả thể hiện rõ trong bài giảng của ông.
Her erudition and passion for the topic are clear in her writing.
Kiến thức uyên bác và niềm đam mê của cô với chủ đề này thể hiện rõ trong bài viết của cô.
The erudition of the author is evident in the depth of the book's content.
Kiến thức uyên bác của tác giả thể hiện rõ ở chiều sâu nội dung cuốn sách.
The professor's erudition came from long years of study.
Năng lực uyên bác của giáo sư bắt nguồn từ nhiều năm nghiên cứu.
They fancied themselves learned and assumed airs of erudition.
Họ cho rằng mình thông thái và tỏ ra uyên bác.
His erudition in ancient history is impressive.
Kiến thức uyên bác của ông về lịch sử cổ đại thật ấn tượng.
She is known for her erudition in literature and philosophy.
Cô được biết đến với kiến thức uyên bác về văn học và triết học.
The professor's erudition on the subject is unmatched.
Kiến thức uyên bác của giáo sư về chủ đề này là vô song.
His erudition and eloquence make him a captivating speaker.
Uyên bác và khả năng diễn đạt của ông khiến ông trở thành một diễn giả cuốn hút.
The book is a testament to the author's erudition and research skills.
Cuốn sách là minh chứng cho kiến thức uyên bác và kỹ năng nghiên cứu của tác giả.
She impressed the panel with her erudition during the interview.
Cô đã gây ấn tượng với hội đồng bằng kiến thức uyên bác của mình trong buổi phỏng vấn.
His erudition on the subject is evident from his detailed analysis.
Kiến thức uyên bác của ông về chủ đề này thể hiện rõ qua phân tích chi tiết của ông.
The erudition of the speaker shone through in his lecture.
Kiến thức uyên bác của diễn giả thể hiện rõ trong bài giảng của ông.
Her erudition and passion for the topic are clear in her writing.
Kiến thức uyên bác và niềm đam mê của cô với chủ đề này thể hiện rõ trong bài viết của cô.
The erudition of the author is evident in the depth of the book's content.
Kiến thức uyên bác của tác giả thể hiện rõ ở chiều sâu nội dung cuốn sách.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay