esperanza de vida
hy vọng về cuộc sống
esperanza de cambio
hy vọng về sự thay đổi
esperanza renovada
hy vọng được đổi mới
esperanza perdida
hy vọng đã mất
esperanza de amor
hy vọng về tình yêu
esperanza y fe
hy vọng và đức tin
esperanza de éxito
hy vọng về thành công
esperanza de paz
hy vọng về hòa bình
she held onto her esperanza through tough times.
Cô ấy nắm giữ hy vọng của mình vượt qua những thời điểm khó khăn.
esperanza can lead to positive change.
Hy vọng có thể dẫn đến sự thay đổi tích cực.
he inspired esperanza in everyone around him.
Anh ấy truyền cảm hứng cho hy vọng trong mọi người xung quanh.
with esperanza, anything is possible.
Với hy vọng, mọi thứ đều có thể.
they shared their esperanza for a better future.
Họ chia sẻ hy vọng của mình về một tương lai tốt đẹp hơn.
esperanza can help overcome obstacles.
Hy vọng có thể giúp vượt qua những trở ngại.
in times of despair, esperanza shines bright.
Trong những lúc tuyệt vọng, hy vọng tỏa sáng rực rỡ.
esperanza is essential for mental well-being.
Hy vọng rất quan trọng cho sức khỏe tinh thần.
she found esperanza in her friends and family.
Cô ấy tìm thấy hy vọng trong bạn bè và gia đình của mình.
esperanza de vida
hy vọng về cuộc sống
esperanza de cambio
hy vọng về sự thay đổi
esperanza renovada
hy vọng được đổi mới
esperanza perdida
hy vọng đã mất
esperanza de amor
hy vọng về tình yêu
esperanza y fe
hy vọng và đức tin
esperanza de éxito
hy vọng về thành công
esperanza de paz
hy vọng về hòa bình
she held onto her esperanza through tough times.
Cô ấy nắm giữ hy vọng của mình vượt qua những thời điểm khó khăn.
esperanza can lead to positive change.
Hy vọng có thể dẫn đến sự thay đổi tích cực.
he inspired esperanza in everyone around him.
Anh ấy truyền cảm hứng cho hy vọng trong mọi người xung quanh.
with esperanza, anything is possible.
Với hy vọng, mọi thứ đều có thể.
they shared their esperanza for a better future.
Họ chia sẻ hy vọng của mình về một tương lai tốt đẹp hơn.
esperanza can help overcome obstacles.
Hy vọng có thể giúp vượt qua những trở ngại.
in times of despair, esperanza shines bright.
Trong những lúc tuyệt vọng, hy vọng tỏa sáng rực rỡ.
esperanza is essential for mental well-being.
Hy vọng rất quan trọng cho sức khỏe tinh thần.
she found esperanza in her friends and family.
Cô ấy tìm thấy hy vọng trong bạn bè và gia đình của mình.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay