essayist

[Mỹ]/ˈeseɪɪst/
[Anh]/ˈeseɪɪst/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. tác giả của tiểu luận, nhà văn văn xuôi; bình luận viên.
Word Forms
số nhiềuessayists

Câu ví dụ

The essayist reflected on the complexities of human nature.

Nhà văn đã suy ngẫm về những phức tạp của bản chất con người.

She is a renowned essayist known for her insightful observations.

Cô ấy là một nhà văn nổi tiếng, được biết đến với những quan sát sâu sắc.

The essayist's writing style is characterized by its clarity and precision.

Phong cách viết của nhà văn được đặc trưng bởi sự rõ ràng và chính xác.

As an essayist, he explores a wide range of topics with depth and nuance.

Với tư cách là một nhà văn, anh ấy khám phá nhiều chủ đề khác nhau với chiều sâu và sắc thái.

The essayist's work often delves into the complexities of human relationships.

Công việc của nhà văn thường đi sâu vào những phức tạp của các mối quan hệ giữa con người.

She was inspired by the works of famous essayists like Montaigne and Emerson.

Cô ấy lấy cảm hứng từ các tác phẩm của những nhà văn nổi tiếng như Montaigne và Emerson.

The essayist's eloquent prose captivated readers from around the world.

Ngôn ngữ văn chương uyển chuyển của nhà văn đã thu hút độc giả từ khắp nơi trên thế giới.

Many essayists use personal experiences as a basis for their reflections and analyses.

Nhiều nhà văn sử dụng kinh nghiệm cá nhân làm cơ sở cho những suy ngẫm và phân tích của họ.

The essayist's work is known for its thought-provoking and introspective nature.

Công việc của nhà văn nổi tiếng với bản chất kích thích tư duy và nội tâm.

As an essayist, she strives to convey complex ideas in a clear and engaging manner.

Với tư cách là một nhà văn, cô ấy nỗ lực truyền tải những ý tưởng phức tạp một cách rõ ràng và hấp dẫn.

Ví dụ thực tế

Taleb is a Lebanese-American essayist, scholar, and former options trader.

Taleb là một nhà biện luận, học giả và cựu người giao dịch quyền chọn người Lebanon-Mỹ.

Nguồn: Tales of Imagination and Creativity

I said that I thought of myself as more of an essayist.

Tôi đã nói rằng tôi cho rằng mình là một nhà biện luận hơn.

Nguồn: The Guardian (Article Version)

The first name I read was Henry David Thoreau, the prophetic essayist and abolitionist.

Tên đầu tiên tôi đọc là Henry David Thoreau, một nhà biện luận và người phản đối chế độ nô lệ có khả năng tiên tri.

Nguồn: 2020 Celebrity College Graduation Speech

In response to Lyle's discoveries the British social critic and essayist John Ruskin abandons belief.

Phản ứng lại những khám phá của Lyle, nhà phê bình xã hội và nhà biện luận người Anh John Ruskin đã từ bỏ niềm tin.

Nguồn: History

The term symbolism itself, coming from the word symbol, was popularized by the poet and essayist Jean Moreas.

Thuật ngữ chủ nghĩa biểu tượng, bắt nguồn từ từ 'biểu tượng', đã được nhà thơ và nhà biện luận Jean Moreas phổ biến.

Nguồn: Curious Muse

The genial William Lyon Phelps, essayist and professor of literature at Yale, learned this lesson early in life.

William Lyon Phelps, một nhà biện luận và giáo sư văn học tại Yale, người ấm áp và dễ mến, đã học được bài học này từ sớm.

Nguồn: The Weaknesses of Human Nature (Part 1)

Carlyle, Thomas (1795-1881), Scottish essayist and historian.

Carlyle, Thomas (1795-1881), nhà biện luận và sử gia người Scotland.

Nguồn: Southwest Associated University English Textbook

Charles Lamb (1775-1834), English essayist and humorist.

Charles Lamb (1775-1834), nhà biện luận và nhà hài hước người Anh.

Nguồn: Southwest Associated University English Textbook

Mr. Balfour, Arthur Jones (1848-1930), British statesman and essayist, foreign secretary, 1916.

Ông Balfour, Arthur Jones (1848-1930), nhà chính trị gia và nhà biện luận người Anh, ngoại trưởng năm 1916.

Nguồn: Southwest Associated University English Textbook

William James (1842-1910), American psychologist and philosopher, the brother of Henry James (1843-1916), novelist and essayist.

William James (1842-1910), nhà tâm lý học và triết học người Mỹ, anh trai của Henry James (1843-1916), nhà tiểu thuyết và nhà biện luận.

Nguồn: Southwest Associated University English Textbook

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay