poet

[Mỹ]/ˈpəʊɪt/
[Anh]/ˈpoʊət/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một người viết thơ, thường sử dụng từ ngữ để diễn đạt cảm xúc và suy nghĩ.
Word Forms
số nhiềupoets

Cụm từ & Cách kết hợp

famous poet

nhà thơ nổi tiếng

romantic poet

nhà thơ lãng mạn

modern poet

nhà thơ hiện đại

lyric poet

nhà thơ trữ tình

celebrated poet

nhà thơ được ca ngợi

poet laureate

nhà thơ đoạt giải

Câu ví dụ

a poet of considerable accomplishment.

một nhà thơ có những thành tựu đáng kể.

He is a poet of a kind.

Anh ấy là một nhà thơ có tài.

a poet of the classical ballet.

một nhà thơ của ballet cổ điển.

He was a poet of a sort.

Anh ấy là một nhà thơ có hạng.

a poet of enduring greatness

một nhà thơ có tài năng bền vững

A poet could not but be gay in such a jocund company.

Một nhà thơ không thể không vui vẻ trong một công ty vui vẻ như vậy.

the Romantic poets left him cold.

Những nhà thơ lãng mạn khiến anh ấy lạnh lùng.

a poet and recorder of rural and industrial life.

Một nhà thơ và người ghi lại cuộc sống nông thôn và công nghiệp.

a photograph of the poet in his last sleep.

Một bức ảnh của nhà thơ trong giấc ngủ cuối cùng của anh ấy.

he is the supernal poet of our age.

Anh ấy là nhà thơ siêu phàm của thời đại chúng ta.

the tendency for poets to go to the wall for their beliefs.

Xu hướng các nhà thơ phải hy sinh vì niềm tin của họ.

The poet composed a new poem.

Nhà thơ đã sáng tác một bài thơ mới.

A great poet is a master melody.

Một nhà thơ vĩ đại là một giai điệu bậc thầy.

an obscure poet; an obscure family.

Một nhà thơ mờ ám; một gia đình mờ ám.

Poets and artists have imagination.

Các nhà thơ và nghệ sĩ có trí tưởng tượng.

How will the war impact on such a poet?

Chiến tranh sẽ tác động đến một nhà thơ như vậy như thế nào?

Poets are those strangely prehensile men.

Các nhà thơ là những người kỳ lạ và có khả năng nắm bắt.

The poet whaled away at the critics.

Nhà thơ đã tấn công những người phê bình.

The eccentric poet was a byword in literary circles.

Nhà thơ lập dị là một danh từ quen thuộc trong giới văn học.

A poet writes poems.

Một nhà thơ viết thơ.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay