business establisher
người sáng lập doanh nghiệp
community establisher
người sáng lập cộng đồng
project establisher
người sáng lập dự án
organization establisher
người sáng lập tổ chức
network establisher
người sáng lập mạng lưới
partnership establisher
người sáng lập quan hệ đối tác
foundation establisher
người sáng lập nền tảng
initiative establisher
người sáng lập sáng kiến
company establisher
người sáng lập công ty
program establisher
người sáng lập chương trình
the establisher of the company had a clear vision.
người sáng lập công ty đã có tầm nhìn rõ ràng.
as the establisher of the project, she took full responsibility.
với tư cách là người sáng lập dự án, cô ấy đã chịu trách nhiệm hoàn toàn.
the establisher of the rules was respected by all.
người sáng lập các quy tắc được mọi người tôn trọng.
the establisher of the foundation donated generously.
người sáng lập quỹ đã quyên góp hào phóng.
he is known as the establisher of modern art in the region.
anh ta được biết đến như là người sáng lập nghệ thuật hiện đại trong khu vực.
the establisher of the policy aimed for positive change.
người sáng lập chính sách hướng tới sự thay đổi tích cực.
she was the establisher of a new educational program.
cô ấy là người sáng lập một chương trình giáo dục mới.
the establisher of the club organized the first meeting.
người sáng lập câu lạc bộ đã tổ chức cuộc họp đầu tiên.
the establisher of the initiative sought community support.
người sáng lập sáng kiến đã tìm kiếm sự hỗ trợ của cộng đồng.
as the establisher of the brand, he focused on quality.
với tư cách là người sáng lập thương hiệu, anh ấy tập trung vào chất lượng.
business establisher
người sáng lập doanh nghiệp
community establisher
người sáng lập cộng đồng
project establisher
người sáng lập dự án
organization establisher
người sáng lập tổ chức
network establisher
người sáng lập mạng lưới
partnership establisher
người sáng lập quan hệ đối tác
foundation establisher
người sáng lập nền tảng
initiative establisher
người sáng lập sáng kiến
company establisher
người sáng lập công ty
program establisher
người sáng lập chương trình
the establisher of the company had a clear vision.
người sáng lập công ty đã có tầm nhìn rõ ràng.
as the establisher of the project, she took full responsibility.
với tư cách là người sáng lập dự án, cô ấy đã chịu trách nhiệm hoàn toàn.
the establisher of the rules was respected by all.
người sáng lập các quy tắc được mọi người tôn trọng.
the establisher of the foundation donated generously.
người sáng lập quỹ đã quyên góp hào phóng.
he is known as the establisher of modern art in the region.
anh ta được biết đến như là người sáng lập nghệ thuật hiện đại trong khu vực.
the establisher of the policy aimed for positive change.
người sáng lập chính sách hướng tới sự thay đổi tích cực.
she was the establisher of a new educational program.
cô ấy là người sáng lập một chương trình giáo dục mới.
the establisher of the club organized the first meeting.
người sáng lập câu lạc bộ đã tổ chức cuộc họp đầu tiên.
the establisher of the initiative sought community support.
người sáng lập sáng kiến đã tìm kiếm sự hỗ trợ của cộng đồng.
as the establisher of the brand, he focused on quality.
với tư cách là người sáng lập thương hiệu, anh ấy tập trung vào chất lượng.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay