estates

[Mỹ]/[ˈsteɪts]/
[Anh]/[ˈsteɪts]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. những vùng đất rộng lớn thuộc sở hữu của một người hoặc công ty; hệ thống chính phủ và các thiết chế của nó; một thành viên của tầng lớp quý tộc; một bất động sản hợp pháp, đặc biệt là một bất động sản thuộc về nhà thờ.

Cụm từ & Cách kết hợp

real estate

bất động sản

estate agent

môi giới bất động sản

estate sale

bán bất động sản

estate planning

lập kế hoạch thừa kế

country estates

các bất động sản ở nông thôn

inherited estates

các bất động sản thừa kế

estate taxes

thuế bất động sản

managing estates

quản lý bất động sản

estate law

luật bất động sản

large estates

các bất động sản lớn

Câu ví dụ

the wealthy family owned vast estates in the countryside.

Gia đình giàu có sở hữu những vùng đất rộng lớn ở nông thôn.

he inherited several estates from his grandfather.

Anh thừa hưởng nhiều bất động sản từ ông nội của mình.

the estate agent showed us several properties on the market.

Người môi giới bất động sản đã cho chúng tôi xem một số bất động sản trên thị trường.

the estates were meticulously maintained by a team of gardeners.

Những bất động sản được bảo trì tỉ mỉ bởi một đội ngũ làm vườn.

they decided to sell their estates and move to the city.

Họ quyết định bán bất động sản của mình và chuyển đến thành phố.

the legal proceedings regarding the estates were complex and lengthy.

Các thủ tục pháp lý liên quan đến bất động sản là phức tạp và kéo dài.

the historic estates attracted many tourists each year.

Những bất động sản lịch sử thu hút nhiều khách du lịch mỗi năm.

the family managed their estates with great care and attention.

Gia đình quản lý bất động sản của họ với sự quan tâm và chăm sóc chu đáo.

the value of the estates increased significantly over time.

Giá trị của bất động sản đã tăng đáng kể theo thời gian.

the estate planning process involved consulting with a lawyer.

Quy trình lập kế hoạch bất động sản bao gồm việc tham khảo ý kiến ​​của luật sư.

the sprawling estates included a beautiful lake and extensive woodlands.

Những bất động sản rộng lớn bao gồm một hồ nước đẹp và những khu rừng rộng lớn.

the estate offered a unique blend of luxury and rural charm.

Bất động sản mang đến sự kết hợp độc đáo giữa sự sang trọng và nét quyến rũ nông thôn.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay