healthy estuaries
biểm sâu khỏe mạnh
estuaries ecosystem
hệ sinh thái biểm
estuaries protection
bảo vệ biểm
estuaries biodiversity
đa dạng sinh thái biểm
estuaries management
quản lý biểm
estuaries conservation
bảo tồn biểm
estuaries research
nghiên cứu biểm
estuaries habitats
môi trường sống biểm
estuaries pollution
ô nhiễm biểm
estuaries restoration
phục hồi biểm
estuaries are crucial for maintaining biodiversity.
các cửa sông rất quan trọng để duy trì đa dạng sinh học.
many fish species thrive in estuaries.
nhiều loài cá phát triển mạnh ở các cửa sông.
estuaries serve as nurseries for young marine life.
các cửa sông đóng vai trò là nơi ấp trứng cho sinh vật biển non.
pollution can severely impact estuaries.
ô nhiễm có thể ảnh hưởng nghiêm trọng đến các cửa sông.
birdwatching is popular in estuaries.
ngắm chim phổ biến ở các cửa sông.
estuaries provide essential ecosystem services.
các cửa sông cung cấp các dịch vụ hệ sinh thái thiết yếu.
many communities rely on estuaries for their livelihoods.
nhiều cộng đồng phụ thuộc vào các cửa sông để sinh kế của họ.
estuaries are formed where rivers meet the sea.
các cửa sông được hình thành nơi sông hòa vào biển.
conservation efforts are vital for protecting estuaries.
các nỗ lực bảo tồn là rất quan trọng để bảo vệ các cửa sông.
estuaries can help filter pollutants from water.
các cửa sông có thể giúp lọc các chất gây ô nhiễm ra khỏi nước.
healthy estuaries
biểm sâu khỏe mạnh
estuaries ecosystem
hệ sinh thái biểm
estuaries protection
bảo vệ biểm
estuaries biodiversity
đa dạng sinh thái biểm
estuaries management
quản lý biểm
estuaries conservation
bảo tồn biểm
estuaries research
nghiên cứu biểm
estuaries habitats
môi trường sống biểm
estuaries pollution
ô nhiễm biểm
estuaries restoration
phục hồi biểm
estuaries are crucial for maintaining biodiversity.
các cửa sông rất quan trọng để duy trì đa dạng sinh học.
many fish species thrive in estuaries.
nhiều loài cá phát triển mạnh ở các cửa sông.
estuaries serve as nurseries for young marine life.
các cửa sông đóng vai trò là nơi ấp trứng cho sinh vật biển non.
pollution can severely impact estuaries.
ô nhiễm có thể ảnh hưởng nghiêm trọng đến các cửa sông.
birdwatching is popular in estuaries.
ngắm chim phổ biến ở các cửa sông.
estuaries provide essential ecosystem services.
các cửa sông cung cấp các dịch vụ hệ sinh thái thiết yếu.
many communities rely on estuaries for their livelihoods.
nhiều cộng đồng phụ thuộc vào các cửa sông để sinh kế của họ.
estuaries are formed where rivers meet the sea.
các cửa sông được hình thành nơi sông hòa vào biển.
conservation efforts are vital for protecting estuaries.
các nỗ lực bảo tồn là rất quan trọng để bảo vệ các cửa sông.
estuaries can help filter pollutants from water.
các cửa sông có thể giúp lọc các chất gây ô nhiễm ra khỏi nước.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay