eukaryotic

[Mỹ]/ju:,kæri'ɔtik/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. sở hữu cấu trúc nhân thực.

Cụm từ & Cách kết hợp

eukaryotic cells

tế bào nhân chuẩn

eukaryotic organisms

sinh vật nhân chuẩn

eukaryotic cell structure

cấu trúc tế bào nhân chuẩn

Câu ví dụ

marine and freshwater eukaryotic algae

tảo nhân chuẩn tử tế và nước ngọt

Consequently RNA interference was observed is eukaryotic organisms including fungi, Arabidopsis,C. elegans, trypanosomes, hydra, planaria, Drosophila, zabrafish, and mouse.

Do đó, hiện tượng can thiệp của RNA đã được quan sát thấy ở các sinh vật nhân chuẩn bao gồm nấm, Arabidopsis, C. elegans, trypanosomes, hydra, planaria, Drosophila, zebrafish và chuột.

Undulipodium (pl. undulipodia) A whiplike organelle that protrudes from a eukaryotic cell and is used chiefly for locomotion (e.g. motile gametes) or feeding (e.g. ciliate protoctists).

Undulipodium (số nhiều: undulipodia) Một ty thể roi như nhô ra khỏi tế bào nhân chuẩn và chủ yếu được sử dụng để di chuyển (ví dụ: giao tử di động) hoặc ăn (ví dụ: nguyên sinh vật trùyên).

Eukaryotic cells have a true nucleus.

Tế bào nhân chuẩn có một nhân tế bào thực sự.

The human body is made up of eukaryotic cells.

Cơ thể người được tạo thành từ tế bào nhân chuẩn.

Eukaryotic organisms include plants, animals, and fungi.

Các sinh vật nhân chuẩn bao gồm thực vật, động vật và nấm.

Eukaryotic DNA is enclosed within a membrane-bound nucleus.

DNA nhân chuẩn được bao bọc trong một nhân tế bào có màng.

Eukaryotic organisms are more complex than prokaryotic organisms.

Các sinh vật nhân chuẩn phức tạp hơn vi sinh vật.

Eukaryotic cells have membrane-bound organelles.

Tế bào nhân chuẩn có các bào quan có màng.

Eukaryotic evolution has led to diverse forms of life on Earth.

Sự tiến hóa của nhân chuẩn đã dẫn đến nhiều hình thức sống khác nhau trên Trái Đất.

Eukaryotic organisms reproduce sexually through meiosis and fertilization.

Các sinh vật nhân chuẩn sinh sản hữu tính thông qua giảm phân và thụ tinh.

Eukaryotic cells have a cytoskeleton that provides structure and support.

Tế bào nhân chuẩn có một tế bào xương cung cấp cấu trúc và hỗ trợ.

Eukaryotic cells undergo mitosis for cell division.

Tế bào nhân chuẩn trải qua quá trình phân bào để phân chia tế bào.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay