prokaryotic cell
tế bào nhân sơ
prokaryotic organism
sinh vật nhân sơ
prokaryotic structure
cấu trúc nhân sơ
prokaryotic theory
thuyết nhân sơ
prokaryotic domain
miền nhân sơ
prokaryotic evolution
sự tiến hóa nhân sơ
prokaryotic reproduction
sinh sản nhân sơ
prokaryotic metabolism
trao đổi chất nhân sơ
prokaryotic dna
dna nhân sơ
prokaryotic classification
phân loại nhân sơ
prokaryotic cells lack a nucleus.
tế bào nguyên dương không có nhân.
many bacteria are prokaryotic organisms.
nhiều vi khuẩn là sinh vật nguyên dương.
prokaryotic dna is usually circular.
dna nguyên dương thường có dạng vòng.
prokaryotic cells reproduce through binary fission.
tế bào nguyên dương sinh sản bằng cách phân đôi.
prokaryotic and eukaryotic cells have fundamental differences.
tế bào nguyên dương và tế bào nhân thực có những khác biệt cơ bản.
studying prokaryotic life forms is essential for microbiology.
nghiên cứu các dạng sống nguyên dương là điều cần thiết cho vi sinh vật học.
prokaryotic organisms can thrive in extreme environments.
các sinh vật nguyên dương có thể phát triển mạnh trong môi trường khắc nghiệt.
prokaryotic cells are generally smaller than eukaryotic cells.
tế bào nguyên dương nói chung nhỏ hơn tế bào nhân thực.
some prokaryotic species can perform photosynthesis.
một số loài nguyên dương có thể quang hợp.
prokaryotic ribosomes differ from eukaryotic ribosomes.
ribosome nguyên dương khác với ribosome nhân thực.
prokaryotic cell
tế bào nhân sơ
prokaryotic organism
sinh vật nhân sơ
prokaryotic structure
cấu trúc nhân sơ
prokaryotic theory
thuyết nhân sơ
prokaryotic domain
miền nhân sơ
prokaryotic evolution
sự tiến hóa nhân sơ
prokaryotic reproduction
sinh sản nhân sơ
prokaryotic metabolism
trao đổi chất nhân sơ
prokaryotic dna
dna nhân sơ
prokaryotic classification
phân loại nhân sơ
prokaryotic cells lack a nucleus.
tế bào nguyên dương không có nhân.
many bacteria are prokaryotic organisms.
nhiều vi khuẩn là sinh vật nguyên dương.
prokaryotic dna is usually circular.
dna nguyên dương thường có dạng vòng.
prokaryotic cells reproduce through binary fission.
tế bào nguyên dương sinh sản bằng cách phân đôi.
prokaryotic and eukaryotic cells have fundamental differences.
tế bào nguyên dương và tế bào nhân thực có những khác biệt cơ bản.
studying prokaryotic life forms is essential for microbiology.
nghiên cứu các dạng sống nguyên dương là điều cần thiết cho vi sinh vật học.
prokaryotic organisms can thrive in extreme environments.
các sinh vật nguyên dương có thể phát triển mạnh trong môi trường khắc nghiệt.
prokaryotic cells are generally smaller than eukaryotic cells.
tế bào nguyên dương nói chung nhỏ hơn tế bào nhân thực.
some prokaryotic species can perform photosynthesis.
một số loài nguyên dương có thể quang hợp.
prokaryotic ribosomes differ from eukaryotic ribosomes.
ribosome nguyên dương khác với ribosome nhân thực.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay