costs euros
chi phí bằng euro
price in euros
giá bằng euro
euros exchanged
euro được trao đổi
pay in euros
trả bằng euro
euros saved
tiết kiệm euro
euros spent
tiêu euro
euros earned
kiếm được euro
invest in euros
đầu tư vào euro
euros received
nhận euro
euros converted
euro được chuyển đổi
he saved 100 euros for his vacation.
Anh ấy đã tiết kiệm 100 euro cho kỳ nghỉ của mình.
the price of the shirt is 50 euros.
Giá của chiếc áo sơ mi là 50 euro.
she spent 200 euros on a new laptop.
Cô ấy đã chi 200 euro cho một chiếc laptop mới.
they offered me 300 euros for the old bicycle.
Họ đã đưa cho tôi 300 euro cho chiếc xe đạp cũ.
the hotel charges 150 euros per night.
Khách sạn tính 150 euro mỗi đêm.
i need to exchange dollars for euros.
Tôi cần đổi đô la sang euro.
he won 500 euros in the lottery.
Anh ấy đã trúng 500 euro trong xổ số.
the concert tickets cost 75 euros each.
Vé hòa nhạc có giá 75 euro mỗi vé.
she donated 100 euros to charity.
Cô ấy đã quyên góp 100 euro cho từ thiện.
we spent 60 euros on dinner last night.
Chúng tôi đã tiêu 60 euro cho bữa tối vào tối qua.
costs euros
chi phí bằng euro
price in euros
giá bằng euro
euros exchanged
euro được trao đổi
pay in euros
trả bằng euro
euros saved
tiết kiệm euro
euros spent
tiêu euro
euros earned
kiếm được euro
invest in euros
đầu tư vào euro
euros received
nhận euro
euros converted
euro được chuyển đổi
he saved 100 euros for his vacation.
Anh ấy đã tiết kiệm 100 euro cho kỳ nghỉ của mình.
the price of the shirt is 50 euros.
Giá của chiếc áo sơ mi là 50 euro.
she spent 200 euros on a new laptop.
Cô ấy đã chi 200 euro cho một chiếc laptop mới.
they offered me 300 euros for the old bicycle.
Họ đã đưa cho tôi 300 euro cho chiếc xe đạp cũ.
the hotel charges 150 euros per night.
Khách sạn tính 150 euro mỗi đêm.
i need to exchange dollars for euros.
Tôi cần đổi đô la sang euro.
he won 500 euros in the lottery.
Anh ấy đã trúng 500 euro trong xổ số.
the concert tickets cost 75 euros each.
Vé hòa nhạc có giá 75 euro mỗi vé.
she donated 100 euros to charity.
Cô ấy đã quyên góp 100 euro cho từ thiện.
we spent 60 euros on dinner last night.
Chúng tôi đã tiêu 60 euro cho bữa tối vào tối qua.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay