economy

[Mỹ]/ɪˈkɒnəmi/
[Anh]/ɪˈkɑːnəmi/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. kinh tế; tiết kiệm; tính tiết kiệm
adj. tiết kiệm
Word Forms
số nhiềueconomies

Cụm từ & Cách kết hợp

market economy

nền kinh tế thị trường

national economy

nền kinh tế quốc gia

socialist market economy

nền kinh tế thị trường xã hội chủ nghĩa

world economy

nền kinh tế thế giới

planned economy

nền kinh tế kế hoạch

knowledge economy

nền kinh tế tri thức

global economy

nền kinh tế toàn cầu

economy class

hạng phổ thông

social economy

nền kinh tế xã hội

regional economy

nền kinh tế khu vực

state-owned economy

nền kinh tế thuộc sở hữu nhà nước

socialist economy

nền kinh tế xã hội chủ nghĩa

collective economy

nền kinh tế tập thể

knowledge-based economy

nền kinh tế dựa trên tri thức

industrial economy

nền kinh tế công nghiệp

domestic economy

nền kinh tế nội địa

fuel economy

nền kinh tế nhiên liệu

diversified economy

kinh tế đa dạng

political economy

kinh tế chính trị

commodity economy

kinh tế hàng hóa

Câu ví dụ

the economy is on the mend.

nền kinh tế đang dần hồi phục.

the economy was in ruins.

nền kinh tế đã rơi vào tình trạng suy thoái.

an economy car; an economy motel.

xe hơi tiết kiệm nhiên liệu; nhà nghỉ giá rẻ.

a slowdown in the economy

sự chậm lại của nền kinh tế

the economy is dead in the water.

nền kinh tế đang bế tắc.

the economy is not in the pink of health.

nền kinh tế chưa thực sự khỏe mạnh.

the economy kept on upsizing.

nền kinh tế tiếp tục mở rộng.

The economy of the country is not viable.

Nền kinh tế của đất nước không khả thi.

The outlook for the economy is bright.

Triển vọng cho nền kinh tế là tươi sáng.

The prognosis for the economy is uncertain.

Dự đoán về nền kinh tế là không chắc chắn.

The economy is experiencing an upturn.

Nền kinh tế đang có dấu hiệu phục hồi.

the global economy is essentially capitalist.

nền kinh tế toàn cầu về cơ bản là tư bản chủ nghĩa.

an economy pack of soap flakes.

gói bột giặt tiết kiệm.

the economy is heading for recession.

nền kinh tế đang hướng tới suy thoái.

the economy is still in a terrible mess.

nền kinh tế vẫn đang trong tình trạng hỗn độn khủng khiếp.

the economy is in a perilous state.

nền kinh tế đang ở trong tình trạng nguy hiểm.

an economy tailspinning into chaos.

nền kinh tế lao dốc vào sự hỗn loạn.

Ví dụ thực tế

Successive government has promised to diversify the economy into other areas.

Chính phủ liên tiếp đã hứa hẹn đa dạng hóa nền kinh tế sang các lĩnh vực khác.

Nguồn: CNN Listening Compilation March 2019

Reforming the economy here closely follows Newton`s first law of motion, inertia.

Việc cải cách kinh tế ở đây tuân theo chặt chẽ định luật thứ nhất của Newton về chuyển động, quán tính.

Nguồn: CNN 10 Student English April 2018 Compilation

The global economy may be prone to harsher boom-bust cycles than national economies individually.

Nền kinh tế toàn cầu có thể dễ bị các chu kỳ bùng phát và suy thoái khắc nghiệt hơn so với các nền kinh tế quốc gia riêng lẻ.

Nguồn: Modern University English Intensive Reading (2nd Edition) Volume 3

The battlefield for brands in today's global economy is just that, global.

Trường chiến đấu cho các thương hiệu trong nền kinh tế toàn cầu ngày nay chính là toàn cầu.

Nguồn: CNN 10 Student English March 2019 Collection

In other words it can achieve economies of scale.

Nói cách khác, nó có thể đạt được hiệu quả quy mô.

Nguồn: Cambridge IELTS Listening Actual Test 9

And the impact on our global economy?

Và tác động đến nền kinh tế toàn cầu của chúng ta là gì?

Nguồn: TED Talks (Video Version) Bilingual Selection

This is called cooling off the economy.

Điều này được gọi là hạ nhiệt nền kinh tế.

Nguồn: CNN 10 Student English September 2022 Collection

The goal should be a balanced economy.

Mục tiêu nên là một nền kinh tế cân bằng.

Nguồn: Reel Knowledge Scroll

Then how about some major emerging economies?

Vậy còn một số nền kinh tế mới nổi quan trọng thì sao?

Nguồn: Foreign Trade English Topics King

We can say we have a robust economy.

Chúng ta có thể nói rằng chúng ta có một nền kinh tế mạnh mẽ.

Nguồn: Tips for IELTS Speaking.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay