evacuates the area
khẩn cấp sơ tán khu vực
evacuates the building
khẩn cấp sơ tán tòa nhà
evacuates the premises
khẩn cấp sơ tán tiền sảnh
evacuates quickly
sơ tán nhanh chóng
evacuates citizens
sơ tán dân thường
evacuates personnel
sơ tán nhân sự
evacuates safely
sơ tán an toàn
evacuates during emergency
sơ tán trong tình huống khẩn cấp
evacuates to safety
sơ tán đến nơi an toàn
evacuates in crisis
sơ tán trong khủng hoảng
the fire department evacuates the building during emergencies.
sở cứu hỏa di tản tòa nhà trong các tình huống khẩn cấp.
the school evacuates students during a drill.
trường học sơ tán học sinh trong quá trình diễn tập.
the government evacuates residents before the hurricane hits.
chính phủ sơ tán người dân trước khi bão đổ bộ.
emergency services evacuate people from the flooded areas.
các dịch vụ khẩn cấp sơ tán người dân khỏi những khu vực bị ngập lụt.
the city evacuates its citizens in case of a nuclear threat.
thành phố sơ tán công dân của mình trong trường hợp có mối đe dọa hạt nhân.
the military evacuates troops from the conflict zone.
quân đội sơ tán quân đội khỏi khu vực chiến sự.
rescue teams evacuate hikers trapped in the mountains.
các đội cứu hộ sơ tán những người đi bộ đường dài bị mắc kẹt trên núi.
the hospital evacuates patients during the power outage.
bệnh viện sơ tán bệnh nhân trong thời gian mất điện.
the organization evacuates volunteers after the disaster.
tổ chức sơ tán tình nguyện viên sau thảm họa.
the authorities evacuate the area due to toxic gas leaks.
các cơ quan chức năng sơ tán khu vực do rò rỉ khí độc.
evacuates the area
khẩn cấp sơ tán khu vực
evacuates the building
khẩn cấp sơ tán tòa nhà
evacuates the premises
khẩn cấp sơ tán tiền sảnh
evacuates quickly
sơ tán nhanh chóng
evacuates citizens
sơ tán dân thường
evacuates personnel
sơ tán nhân sự
evacuates safely
sơ tán an toàn
evacuates during emergency
sơ tán trong tình huống khẩn cấp
evacuates to safety
sơ tán đến nơi an toàn
evacuates in crisis
sơ tán trong khủng hoảng
the fire department evacuates the building during emergencies.
sở cứu hỏa di tản tòa nhà trong các tình huống khẩn cấp.
the school evacuates students during a drill.
trường học sơ tán học sinh trong quá trình diễn tập.
the government evacuates residents before the hurricane hits.
chính phủ sơ tán người dân trước khi bão đổ bộ.
emergency services evacuate people from the flooded areas.
các dịch vụ khẩn cấp sơ tán người dân khỏi những khu vực bị ngập lụt.
the city evacuates its citizens in case of a nuclear threat.
thành phố sơ tán công dân của mình trong trường hợp có mối đe dọa hạt nhân.
the military evacuates troops from the conflict zone.
quân đội sơ tán quân đội khỏi khu vực chiến sự.
rescue teams evacuate hikers trapped in the mountains.
các đội cứu hộ sơ tán những người đi bộ đường dài bị mắc kẹt trên núi.
the hospital evacuates patients during the power outage.
bệnh viện sơ tán bệnh nhân trong thời gian mất điện.
the organization evacuates volunteers after the disaster.
tổ chức sơ tán tình nguyện viên sau thảm họa.
the authorities evacuate the area due to toxic gas leaks.
các cơ quan chức năng sơ tán khu vực do rò rỉ khí độc.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay