fire exits
hành lang thoát hiểm
emergency exits
cửa thoát hiểm khẩn cấp
exit signs
bảng chỉ đường thoát hiểm
building exits
cửa thoát hiểm của tòa nhà
public exits
cửa thoát hiểm công cộng
back exits
cửa thoát hiểm phía sau
main exits
cửa thoát hiểm chính
side exits
cửa thoát hiểm bên
emergency exit
cửa thoát hiểm
accessible exits
cửa thoát hiểm dễ tiếp cận
there are multiple exits in the building.
Có nhiều lối thoát trong tòa nhà.
the emergency exits are clearly marked.
Các lối thoát hiểm được đánh dấu rõ ràng.
make sure to check all exits before leaving.
Hãy chắc chắn kiểm tra tất cả các lối thoát trước khi rời đi.
the exits were blocked during the fire drill.
Các lối thoát đã bị chặn trong cuộc diễn tập chữa cháy.
he quickly found the nearest exits.
Anh ấy nhanh chóng tìm thấy lối thoát gần nhất.
all exits must be kept clear at all times.
Tất cả các lối thoát phải luôn được giữ thông thoáng.
she pointed out the emergency exits in the theater.
Cô ấy chỉ ra các lối thoát hiểm trong nhà hát.
there is a sign indicating the nearest exits.
Có một biển báo chỉ ra lối thoát gần nhất.
in case of emergency, use the marked exits.
Trong trường hợp khẩn cấp, hãy sử dụng các lối thoát được đánh dấu.
the exits are monitored by security cameras.
Các lối thoát được giám sát bởi camera an ninh.
fire exits
hành lang thoát hiểm
emergency exits
cửa thoát hiểm khẩn cấp
exit signs
bảng chỉ đường thoát hiểm
building exits
cửa thoát hiểm của tòa nhà
public exits
cửa thoát hiểm công cộng
back exits
cửa thoát hiểm phía sau
main exits
cửa thoát hiểm chính
side exits
cửa thoát hiểm bên
emergency exit
cửa thoát hiểm
accessible exits
cửa thoát hiểm dễ tiếp cận
there are multiple exits in the building.
Có nhiều lối thoát trong tòa nhà.
the emergency exits are clearly marked.
Các lối thoát hiểm được đánh dấu rõ ràng.
make sure to check all exits before leaving.
Hãy chắc chắn kiểm tra tất cả các lối thoát trước khi rời đi.
the exits were blocked during the fire drill.
Các lối thoát đã bị chặn trong cuộc diễn tập chữa cháy.
he quickly found the nearest exits.
Anh ấy nhanh chóng tìm thấy lối thoát gần nhất.
all exits must be kept clear at all times.
Tất cả các lối thoát phải luôn được giữ thông thoáng.
she pointed out the emergency exits in the theater.
Cô ấy chỉ ra các lối thoát hiểm trong nhà hát.
there is a sign indicating the nearest exits.
Có một biển báo chỉ ra lối thoát gần nhất.
in case of emergency, use the marked exits.
Trong trường hợp khẩn cấp, hãy sử dụng các lối thoát được đánh dấu.
the exits are monitored by security cameras.
Các lối thoát được giám sát bởi camera an ninh.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay