remains

[Mỹ]/rɪˈmeɪnz/
[Anh]/rɪˈmeɪnz/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. những gì còn lại, di vật, di tích
Word Forms
số nhiềuremains

Cụm từ & Cách kết hợp

human remains

xác người

what remains

những gì còn lại

remains unchanged

vẫn không đổi

ancient remains

xác cổ

only remains

chỉ còn lại

remains a mystery

vẫn là một bí ẩn

skeletal remains

xác xương

still remains

vẫn còn

Câu ví dụ

That remains to be proved.

Điều đó vẫn cần được chứng minh.

Here is the remains of a mosque.

Đây là những tàn tích của một nhà thờ Hồi giáo.

the disaccord remains in effect.

sự bất đồng vẫn còn hiệu lực.

their future remains unclear.

tương lai của họ vẫn còn không rõ ràng.

the hope that remains unconfessed.

Niềm hy vọng vẫn chưa được bày tỏ.

The fact remains to be proved.

Sự thật vẫn còn phải được chứng minh.

A cure remains to be found.

Vẫn còn cần tìm ra phương pháp chữa trị.

dispose of the remains of dinner.

Xử lý phần còn lại của bữa tối.

Here is the remains of a temple.

Đây là những tàn tích của một ngôi đền.

The decision remains with the Government.

Quyết định vẫn thuộc về Chính phủ.

their integrity remains beyond question.

tính chính trực của họ vẫn không bị nghi ngờ.

the broad configuration of the economy remains capitalist.

bản thiết lập chung của nền kinh tế vẫn mang tính chất tư bản chủ nghĩa.

the political influence of the countryside remains strong.

Ảnh hưởng chính trị của vùng nông thôn vẫn còn mạnh mẽ.

it remains as popular as ever .

nó vẫn còn phổ biến như mọi khi.

the aircraft remains in fine fettle .

máy bay vẫn còn trong tình trạng tốt.

little remains of the house's Victorian fittings.

Hầu như không còn lại nhiều nội thất kiểu Victoria của ngôi nhà.

God's love remains your heritage.

Tình yêu của Chúa vẫn là di sản của bạn.

the analysis remains incomplete.

phân tích vẫn còn chưa hoàn chỉnh.

their status remains indefinite.

Trạng thái của họ vẫn chưa rõ ràng.

the imagery remains irreducible to textual structures.

hình ảnh vẫn không thể quy về các cấu trúc văn bản.

Ví dụ thực tế

Octavian Augustus built it to house his remains.

Octavian Augustus đã xây dựng nó để chứa đựng di hài của mình.

Nguồn: Gourmet food, prayer, and love

Experts believe they are the remains of limbs amputated by medics.

Các chuyên gia tin rằng đó là những di hài của các chi bị cắt cụt bởi các bác sĩ.

Nguồn: BBC Listening Collection July 2019

Visit the remains of Pompeii and Herculaneum.

Hãy đến thăm những di tích còn lại của Pompeii và Herculaneum.

Nguồn: Creative Cloud Travel

They are the old remains of buildings.

Chúng là những di tích còn lại của các tòa nhà cổ.

Nguồn: Teaching English outside of Cambridge.

In 23 of those cases, justice remains elusive.

Trong 23 trường hợp đó, công lý vẫn còn khó nắm bắt.

Nguồn: This month VOA Daily Standard English

And how you do that remains a question.

Và việc bạn làm điều đó như thế nào vẫn là một câu hỏi.

Nguồn: The Washington Post

The team has not yet identified any remains.

Nhóm vẫn chưa xác định được bất kỳ di hài nào.

Nguồn: Scientific 60 Seconds - Scientific American March 2022 Compilation

Scientists studied the remains of trees on the island.

Các nhà khoa học đã nghiên cứu những di tích còn lại của cây cối trên đảo.

Nguồn: Global Slow English

The divers found the remains of the ancient ship.

Các thợ lặn đã tìm thấy những di tích còn lại của con tàu cổ.

Nguồn: New Concept English: Vocabulary On-the-Go, Book 2.

I must have eaten the remains of thirty lunches.

Tôi chắc hẳn đã ăn hết ba mươi bữa trưa còn lại.

Nguồn: Charlotte's Web

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay