evadees

[Mỹ]/ih-vay-deez/
[Anh]/ih-vayd-iz/

Dịch

n. những người trốn tránh hoặc thoát khỏi

Cụm từ & Cách kết hợp

tax evadees

người trốn thuế

draft evadees

người trốn nghĩa vụ quân sự

war evadees

người trốn tránh chiến tranh

military evadees

người trốn quân dịch

customs evadees

người trốn thuế quan

immigration evadees

người trốn tránh nhập cư

evadees arrested

những người trốn thoát bị bắt giữ

evadees on the run

những người trốn thoát đang lẩn trốn

number of evadees

số lượng người trốn tránh

evadees evading

những người trốn tránh đang trốn tránh

Câu ví dụ

war evadees crossed the border under cover of darkness.

Những người trốn tránh chiến tranh đã vượt biên giới dưới bóng tối.

political evadees sought refuge in neighboring countries.

Những người trốn tránh chính trị đã tìm kiếm nơi lánh nạn ở các nước láng giềng.

many evadees escaped the regime's brutal persecution.

Nhiều người trốn tránh đã trốn thoát khỏi sự đàn áp tàn bạo của chế độ.

the group of evadees was granted asylum by the government.

Nhóm người trốn tránh đã được chính phủ trao quyền tị nạn.

evadees often face dangerous journeys in search of safety.

Những người trốn tránh thường phải đối mặt với những hành trình nguy hiểm để tìm kiếm sự an toàn.

the refugee camp housed thousands of evadees from the war zone.

Trại tị nạn chứa chấp hàng ngàn người trốn tránh từ chiến khu.

humanitarian organizations helped the evadees find temporary shelter.

Các tổ chức nhân đạo đã giúp những người trốn tránh tìm được nơi ở tạm thời.

some evadees have been waiting for refugee status for years.

Một số người trốn tránh đã chờ đợi để được nhận là người tị nạn trong nhiều năm.

the evadees shared their heartbreaking stories with international reporters.

Những người trốn tránh đã chia sẻ những câu chuyện đau lòng của họ với các phóng viên quốc tế.

neighboring countries should provide more support to these evadees.

Các nước láng giềng nên cung cấp nhiều hỗ trợ hơn cho những người trốn tránh này.

the evadees established a small community in the foreign land.

Những người trốn tránh đã xây dựng một cộng đồng nhỏ ở vùng đất xa lạ.

young evadees struggled to adapt to their new environment.

Những người trốn tránh trẻ tuổi phải vật lộn để thích nghi với môi trường mới của họ.

many evadees were separated from their families during the chaos.

Nhiều người trốn tránh đã bị tách biệt khỏi gia đình trong sự hỗn loạn.

the stateless evadees had no legal documentation anywhere.

Những người trốn tránh không quốc tịch không có bất kỳ giấy tờ pháp lý nào ở bất cứ đâu.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay