evangelicals

[Mỹ]/[ɪˈvæn.dʒə.lɪ.kəls]/
[Anh]/[ɪˈvæn.dʒə.lɪ.kəls]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Các thành viên của một nhóm Kitô giáo cải giáo nhấn mạnh việc rao giảng Tin Mừng, quyền lực của Kinh Thánh và mối quan hệ cá nhân với Chúa Giêsu; Một người ủng hộ một lý tưởng hoặc niềm tin cụ thể.

Cụm từ & Cách kết hợp

evangelicals support

Hỗ trợ các nhà truyền giáo

supporting evangelicals

Hỗ trợ các nhà truyền giáo

evangelicals' views

Quan điểm của các nhà truyền giáo

mobilizing evangelicals

Vận động các nhà truyền giáo

evangelicals voted

Các nhà truyền giáo đã bỏ phiếu

influencing evangelicals

Ảnh hưởng đến các nhà truyền giáo

appealing to evangelicals

Kêu gọi các nhà truyền giáo

evangelicals' concerns

Nỗi lo của các nhà truyền giáo

reaching evangelicals

Đến được các nhà truyền giáo

engaging evangelicals

Tương tác với các nhà truyền giáo

Câu ví dụ

many evangelicals strongly support conservative political candidates.

Nhiều người Cơ Đốc giáo mạnh mẽ ủng hộ các ứng cử viên chính trị bảo thủ.

evangelicals often emphasize the importance of personal faith.

Người Cơ Đốc giáo thường nhấn mạnh tầm quan trọng của niềm tin cá nhân.

the evangelical movement has a significant influence on american politics.

Phong trào Cơ Đốc giáo có ảnh hưởng đáng kể đến chính trị Mỹ.

evangelicals are known for their commitment to biblical teachings.

Người Cơ Đốc giáo nổi tiếng với sự cam kết tuân theo các lời dạy Kinh Thánh.

some evangelicals actively participate in missionary work abroad.

Một số người Cơ Đốc giáo tích cực tham gia vào công tác truyền giáo ở nước ngoài.

evangelicals frequently gather for prayer meetings and worship services.

Người Cơ Đốc giáo thường xuyên tụ họp để cầu nguyện và tham dự các thánh lễ thờ phượng.

the views of evangelicals on social issues can be quite diverse.

Các quan điểm của người Cơ Đốc giáo về các vấn đề xã hội có thể rất đa dạng.

evangelicals often prioritize evangelism and spreading the gospel.

Người Cơ Đốc giáo thường ưu tiên công tác truyền giáo và rao giảng Tin Lành.

a growing number of young evangelicals are questioning traditional beliefs.

Một số lượng ngày càng tăng các thanh niên Cơ Đốc giáo đang đặt câu hỏi về các niềm tin truyền thống.

evangelicals played a key role in the rise of the tea party movement.

Người Cơ Đốc giáo đã đóng vai trò then chốt trong sự phát triển của phong trào Đảng Trà.

evangelicals often support policies that reflect their religious values.

Người Cơ Đốc giáo thường ủng hộ các chính sách phản ánh giá trị tôn giáo của họ.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay