secularists

[Mỹ]/[ˈsɛkjʊlərɪsts]/
[Anh]/[ˈsɛkjʊlərɪsts]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Những người ủng hộ chủ nghĩa thế tục; những người tin rằng tôn giáo không nên ảnh hưởng đến chính phủ hoặc đời sống công cộng; Những người ủng hộ sự tách biệt giữa nhà thờ và nhà nước.

Cụm từ & Cách kết hợp

supporting secularists

hỗ trợ những người theo chủ nghĩa thế tục

criticizing secularists

phê bình những người theo chủ nghĩa thế tục

secularists advocating

những người theo chủ nghĩa thế tục ủng hộ

influencing secularists

ảnh hưởng đến những người theo chủ nghĩa thế tục

secularist views

quan điểm của những người theo chủ nghĩa thế tục

opposing secularists

phản đối những người theo chủ nghĩa thế tục

secularists' rights

quyền của những người theo chủ nghĩa thế tục

protecting secularists

bảo vệ những người theo chủ nghĩa thế tục

understanding secularists

hiểu những người theo chủ nghĩa thế tục

challenging secularists

thách thức những người theo chủ nghĩa thế tục

Câu ví dụ

secularists advocate for a separation of church and state.

Những người theo chủ nghĩa thế tục chủ trương phân chia giữa nhà thờ và nhà nước.

many secularists criticize religious influence in politics.

Nhiều người theo chủ nghĩa thế tục chỉ trích sự ảnh hưởng của tôn giáo trong chính trị.

the debate between secularists and religious groups continues.

Cuộc tranh luận giữa những người theo chủ nghĩa thế tục và các nhóm tôn giáo vẫn tiếp diễn.

secularists often champion freedom of thought and expression.

Những người theo chủ nghĩa thế tục thường ủng hộ tự do tư tưởng và tự do ngôn luận.

some secularists worry about the rise of religious nationalism.

Một số người theo chủ nghĩa thế tục lo lắng về sự trỗi dậy của chủ nghĩa dân tộc tôn giáo.

secularists frequently engage in public debates on policy issues.

Những người theo chủ nghĩa thế tục thường xuyên tham gia vào các cuộc tranh luận công khai về các vấn đề chính sách.

the secularists' perspective emphasizes reason and evidence.

Quan điểm của những người theo chủ nghĩa thế tục nhấn mạnh lý trí và bằng chứng.

secularists challenge religious claims with critical analysis.

Những người theo chủ nghĩa thế tục thách thức các tuyên bố tôn giáo bằng phân tích phê bình.

a growing number of young people identify as secularists.

Ngày càng có nhiều thanh niên tự nhận mình là người theo chủ nghĩa thế tục.

secularists promote a neutral public sphere for all citizens.

Những người theo chủ nghĩa thế tục thúc đẩy một không gian công cộng trung lập cho tất cả công dân.

secularists often support policies that protect individual liberties.

Những người theo chủ nghĩa thế tục thường ủng hộ các chính sách bảo vệ các tự do cá nhân.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay