evildoers

[Mỹ]/ˈiːvəlˌduːəz/
[Anh]/ˈiːvəlˌduːərz/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. (những người làm điều xấu, đặc biệt là thường xuyên); quái vật hoặc sinh vật ác độc

Cụm từ & Cách kết hợp

catch evildoers

bắt giữ kẻ xấu

punish evildoers

trừng phạt kẻ xấu

expose evildoers

phơi bày kẻ xấu

fear of evildoers

sợ hãi những kẻ xấu

defeat evildoers

thua những kẻ xấu

track evildoers

theo dõi những kẻ xấu

identify evildoers

xác định những kẻ xấu

judge evildoers

xét xử những kẻ xấu

condemn evildoers

lên án những kẻ xấu

stop evildoers

dừng những kẻ xấu

Câu ví dụ

evildoers will eventually face justice.

Những kẻ làm điều ác cuối cùng sẽ phải đối mặt với công lý.

we must unite against evildoers.

Chúng ta phải đoàn kết chống lại những kẻ làm điều ác.

evildoers thrive in chaos and confusion.

Những kẻ làm điều ác phát triển mạnh trong sự hỗn loạn và hoang mang.

it is our duty to expose evildoers.

Trách nhiệm của chúng ta là phơi bày những kẻ làm điều ác.

society must protect itself from evildoers.

Xã hội phải tự bảo vệ mình khỏi những kẻ làm điều ác.

evildoers often hide behind false identities.

Những kẻ làm điều ác thường ẩn náu sau những danh tính giả mạo.

we should educate our children about evildoers.

Chúng ta nên giáo dục con cái về những kẻ làm điều ác.

evildoers may try to manipulate the truth.

Những kẻ làm điều ác có thể cố gắng thao túng sự thật.

justice will prevail over evildoers.

Công lý sẽ chiến thắng những kẻ làm điều ác.

evildoers often underestimate the power of good.

Những kẻ làm điều ác thường đánh giá thấp sức mạnh của điều tốt.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay