do-gooder attitude
Thái độ tốt bụng
be do-gooders
là những người tốt bụng
mock do-gooders
giễu cợt những người tốt bụng
label do-gooders
dán nhãn những người tốt bụng
self-proclaimed do-gooders
những người tự xưng là tốt bụng
dislike do-gooders
không thích những người tốt bụng
avoid do-gooders
tránh xa những người tốt bụng
criticize do-gooders
phê bình những người tốt bụng
target do-gooders
mục tiêu những người tốt bụng
many do-gooders try to impose their values on others.
Nhiều người tốt bụng cố gắng áp đặt giá trị của họ lên người khác.
the do-gooders launched a campaign to clean up the park.
Những người tốt bụng đã phát động một chiến dịch dọn dẹp công viên.
we need practical solutions, not just the ideas of do-gooders.
Chúng ta cần các giải pháp thực tế, chứ không chỉ là ý tưởng của những người tốt bụng.
some people resent the interference of do-gooders in their lives.
Một số người cảm thấy bất bình về sự can thiệp của những người tốt bụng vào cuộc sống của họ.
the do-gooders organized a food drive for the needy.
Những người tốt bụng đã tổ chức một chiến dịch quyên góp thực phẩm cho những người nghèo.
she was criticized for being a naive do-gooder.
Cô ấy bị chỉ trích vì là một người tốt bụng ngây thơ.
the do-gooders often fail to understand the complexities of the situation.
Những người tốt bụng thường không hiểu được sự phức tạp của tình hình.
he accused the do-gooders of being self-righteous.
Anh ta cáo buộc những người tốt bụng là tự cho mình đúng.
the do-gooders volunteered their time at the local shelter.
Những người tốt bụng đã tình nguyện dành thời gian tại trung tâm hỗ trợ địa phương.
despite criticism, the do-gooders continued their efforts.
Dù bị chỉ trích, những người tốt bụng vẫn tiếp tục nỗ lực của họ.
the do-gooders hoped to make a positive impact on the community.
Những người tốt bụng hy vọng sẽ tạo ra một tác động tích cực đến cộng đồng.
do-gooder attitude
Thái độ tốt bụng
be do-gooders
là những người tốt bụng
mock do-gooders
giễu cợt những người tốt bụng
label do-gooders
dán nhãn những người tốt bụng
self-proclaimed do-gooders
những người tự xưng là tốt bụng
dislike do-gooders
không thích những người tốt bụng
avoid do-gooders
tránh xa những người tốt bụng
criticize do-gooders
phê bình những người tốt bụng
target do-gooders
mục tiêu những người tốt bụng
many do-gooders try to impose their values on others.
Nhiều người tốt bụng cố gắng áp đặt giá trị của họ lên người khác.
the do-gooders launched a campaign to clean up the park.
Những người tốt bụng đã phát động một chiến dịch dọn dẹp công viên.
we need practical solutions, not just the ideas of do-gooders.
Chúng ta cần các giải pháp thực tế, chứ không chỉ là ý tưởng của những người tốt bụng.
some people resent the interference of do-gooders in their lives.
Một số người cảm thấy bất bình về sự can thiệp của những người tốt bụng vào cuộc sống của họ.
the do-gooders organized a food drive for the needy.
Những người tốt bụng đã tổ chức một chiến dịch quyên góp thực phẩm cho những người nghèo.
she was criticized for being a naive do-gooder.
Cô ấy bị chỉ trích vì là một người tốt bụng ngây thơ.
the do-gooders often fail to understand the complexities of the situation.
Những người tốt bụng thường không hiểu được sự phức tạp của tình hình.
he accused the do-gooders of being self-righteous.
Anh ta cáo buộc những người tốt bụng là tự cho mình đúng.
the do-gooders volunteered their time at the local shelter.
Những người tốt bụng đã tình nguyện dành thời gian tại trung tâm hỗ trợ địa phương.
despite criticism, the do-gooders continued their efforts.
Dù bị chỉ trích, những người tốt bụng vẫn tiếp tục nỗ lực của họ.
the do-gooders hoped to make a positive impact on the community.
Những người tốt bụng hy vọng sẽ tạo ra một tác động tích cực đến cộng đồng.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay