do-gooders

[Mỹ]/[ˈduːˌɡʊdərz]/
[Anh]/[ˈduːˌɡʊdərz]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Những người cố gắng làm điều tốt, thường với thái độ tự cho mình đúng hoặc khinh miệt; (Báng bổ) Một người hành động vì muốn trông có vẻ đức hạnh hơn là do lo lắng chân thành.

Cụm từ & Cách kết hợp

do-gooder attitude

Thái độ tốt bụng

be do-gooders

là những người tốt bụng

mock do-gooders

giễu cợt những người tốt bụng

label do-gooders

dán nhãn những người tốt bụng

self-proclaimed do-gooders

những người tự xưng là tốt bụng

dislike do-gooders

không thích những người tốt bụng

avoid do-gooders

tránh xa những người tốt bụng

criticize do-gooders

phê bình những người tốt bụng

target do-gooders

mục tiêu những người tốt bụng

Câu ví dụ

many do-gooders try to impose their values on others.

Nhiều người tốt bụng cố gắng áp đặt giá trị của họ lên người khác.

the do-gooders launched a campaign to clean up the park.

Những người tốt bụng đã phát động một chiến dịch dọn dẹp công viên.

we need practical solutions, not just the ideas of do-gooders.

Chúng ta cần các giải pháp thực tế, chứ không chỉ là ý tưởng của những người tốt bụng.

some people resent the interference of do-gooders in their lives.

Một số người cảm thấy bất bình về sự can thiệp của những người tốt bụng vào cuộc sống của họ.

the do-gooders organized a food drive for the needy.

Những người tốt bụng đã tổ chức một chiến dịch quyên góp thực phẩm cho những người nghèo.

she was criticized for being a naive do-gooder.

Cô ấy bị chỉ trích vì là một người tốt bụng ngây thơ.

the do-gooders often fail to understand the complexities of the situation.

Những người tốt bụng thường không hiểu được sự phức tạp của tình hình.

he accused the do-gooders of being self-righteous.

Anh ta cáo buộc những người tốt bụng là tự cho mình đúng.

the do-gooders volunteered their time at the local shelter.

Những người tốt bụng đã tình nguyện dành thời gian tại trung tâm hỗ trợ địa phương.

despite criticism, the do-gooders continued their efforts.

Dù bị chỉ trích, những người tốt bụng vẫn tiếp tục nỗ lực của họ.

the do-gooders hoped to make a positive impact on the community.

Những người tốt bụng hy vọng sẽ tạo ra một tác động tích cực đến cộng đồng.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay