evolvement

[Mỹ]/[ɪˈvɒlvmənt]/
[Anh]/[ɪˈvɒlvmənt]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. quá trình mà một vật gì đó phát triển dần dần; sự phát triển dần dần của một vật gì đó; quá trình tiến hóa.

Cụm từ & Cách kết hợp

rapid evolvement

sự phát triển nhanh chóng

evolvements occur

các sự phát triển xảy ra

track evolvement

theo dõi sự phát triển

future evolvement

sự phát triển trong tương lai

evolvements needed

cần có các sự phát triển

witness evolvement

chứng kiến sự phát triển

constant evolvement

sự phát triển liên tục

evolvements show

các sự phát triển cho thấy

study evolvement

nghiên cứu sự phát triển

significant evolvement

sự phát triển đáng kể

Câu ví dụ

the company's product line underwent a significant evolvernment to meet changing consumer demands.

Dòng sản phẩm của công ty đã trải qua một sự phát triển đáng kể để đáp ứng nhu cầu thay đổi của người tiêu dùng.

we observed a slow but steady evolvernment of their business strategy over the past year.

Chúng tôi đã quan sát thấy sự phát triển chậm nhưng ổn định của chiến lược kinh doanh của họ trong năm qua.

the evolvernment of artificial intelligence is rapidly transforming various industries.

Sự phát triển của trí tuệ nhân tạo đang nhanh chóng chuyển đổi nhiều ngành công nghiệp.

the evolvernment of their relationship was marked by periods of growth and challenge.

Sự phát triển của mối quan hệ của họ được đánh dấu bởi những giai đoạn phát triển và thử thách.

understanding the evolvernment of social media is crucial for marketing campaigns.

Hiểu được sự phát triển của mạng xã hội là rất quan trọng cho các chiến dịch marketing.

the evolvernment of the scientific understanding of climate change is ongoing.

Sự phát triển của hiểu biết khoa học về biến đổi khí hậu vẫn đang tiếp diễn.

the evolvernment of their artistic style reflected their personal growth.

Sự phát triển của phong cách nghệ thuật của họ phản ánh sự trưởng thành cá nhân của họ.

the evolvernment of the legal system requires constant adaptation and reform.

Sự phát triển của hệ thống pháp luật đòi hỏi sự thích ứng và cải cách liên tục.

the evolvernment of the global economy is influenced by numerous factors.

Sự phát triển của nền kinh tế toàn cầu bị ảnh hưởng bởi nhiều yếu tố.

the evolvernment of their communication skills improved with practice and feedback.

Sự phát triển của kỹ năng giao tiếp của họ đã được cải thiện nhờ luyện tập và phản hồi.

the evolvernment of the city's infrastructure required significant investment.

Sự phát triển của cơ sở hạ tầng của thành phố đòi hỏi sự đầu tư đáng kể.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay