ewe

[Mỹ]/juː/
[Anh]/ju/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. cừu cái Một loài động vật nhai lại đã được thuần hóa thường được nuôi để lấy lông hoặc thịt.
Word Forms
số nhiềuewes

Câu ví dụ

we failed to have the ewes dagged.

Chúng tôi đã không thể tiêm thuốc ngừa da cho cừu cái.

As soon goes the young lamb’s skin to the market as the old ewe’s.

Da của những con cừu con được bán ra thị trường nhanh như da của cừu cái già.

7.Clinical symptoms of sheep in zones A,B showed that ram and ewe were reduced reproductive performance,steely wolf,fall wool and lamb swayback.

7.Các triệu chứng lâm sàng của cừu ở các khu vực A, B cho thấy rằng hiệu suất sinh sản của cừu đực và cừu cái giảm, bị chó sói ăn, lông mùa thu và tật khom lưng ở cừu con.

While this is occurring an unfertilized egg cell is taken from a Blackface ewe with its DNA filled nucleus taken out leaving a nucleus free egg cell that will later produce an embryo (3).

Trong khi điều này đang xảy ra, một trứng chưa thụ tinh được lấy từ một con cừu cái Blackface với nhân chứa DNA của nó đã được lấy ra, để lại một tế bào trứng không nhân, sau này sẽ sản xuất phôi thai (3).

The shepherd watched over his flock of ewes.

Người chăn cừu canh giữ đàn cừu cái của mình.

The ewe gave birth to twin lambs.

Con cừu cái đã sinh đôi cừu con.

The farmer sheared the ewe to collect wool.

Người nông dân cắt lông cừu cái để lấy len.

The ewe bleated loudly to call her lambs.

Con cừu cái kêu lớn để gọi cừu con của nó.

The ewe grazed peacefully in the meadow.

Con cừu cái gặm cỏ bình tĩnh trong đồng cỏ.

The ewe nuzzled her lamb affectionately.

Con cừu cái dụi đầu vào cừu con một cách âu yếm.

The ewe sheltered her lamb from the rain.

Con cừu cái che chở cho cừu con khỏi mưa.

The ewe's milk is rich in nutrients for the lamb.

Sữa của con cừu cái rất giàu dinh dưỡng cho cừu con.

The ewe's fleece was soft and warm.

Lớp lông của con cừu cái mềm mại và ấm áp.

The newborn lamb stayed close to its ewe.

Cừu con mới sinh luôn ở gần con cừu cái của nó.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay