roast lamb
thịt cừu nướng
lamb chops
sườn cừu
lamb shank
bắp chân cừu
lamb stew
hầm cừu
lamb of god
con chiên của Chúa
lamb wave
sóng cừu
lamb meat
thịt cừu
leg of lamb
móng thịt cừu
lamb chop
sườn cừu
ewe lamb
cừu cái
rack of lamb
sườn cừu
The lost lamb bleated.
Chú cừu con bị lạc kêu meo meo.
the lamb was bleating weakly.
con cừu non kêu yếu ớt.
the poor lamb is very upset.
Chú cừu con tội nghiệp rất buồn.
the lamb was a puny little thing.
Chú cừu con là một sinh vật nhỏ bé và yếu ớt.
They had roast lamb for lunch.
Họ ăn thịt cừu nướng trưa.
Lambs like to skip.
Cừu con thích nhảy múa.
Lambs sport in the field.
Cừu con vui đùa trên đồng cỏ.
beef and lamb en brochette .
thịt bò và thịt cừu xiên nướng.
lambing begins in mid January.
Thời kỳ sinh sản của cừu bắt đầu giữa tháng một.
slices of lamb's liver.
Thực phẩm từ gan cừu.
neck of lamb made an excellent stew.
Cổ cừu làm nên một món hầm tuyệt vời.
A lamb was offered in sacrifice.
Một con cừu được dâng làm lễ.
There are several lambs around the sheep.
Có một vài con cừu xung quanh những con cừu cái.
They sacrificed a lamb to the gods.
Họ dâng một con cừu cho các vị thần.
roast lamb
thịt cừu nướng
lamb chops
sườn cừu
lamb shank
bắp chân cừu
lamb stew
hầm cừu
lamb of god
con chiên của Chúa
lamb wave
sóng cừu
lamb meat
thịt cừu
leg of lamb
móng thịt cừu
lamb chop
sườn cừu
ewe lamb
cừu cái
rack of lamb
sườn cừu
The lost lamb bleated.
Chú cừu con bị lạc kêu meo meo.
the lamb was bleating weakly.
con cừu non kêu yếu ớt.
the poor lamb is very upset.
Chú cừu con tội nghiệp rất buồn.
the lamb was a puny little thing.
Chú cừu con là một sinh vật nhỏ bé và yếu ớt.
They had roast lamb for lunch.
Họ ăn thịt cừu nướng trưa.
Lambs like to skip.
Cừu con thích nhảy múa.
Lambs sport in the field.
Cừu con vui đùa trên đồng cỏ.
beef and lamb en brochette .
thịt bò và thịt cừu xiên nướng.
lambing begins in mid January.
Thời kỳ sinh sản của cừu bắt đầu giữa tháng một.
slices of lamb's liver.
Thực phẩm từ gan cừu.
neck of lamb made an excellent stew.
Cổ cừu làm nên một món hầm tuyệt vời.
A lamb was offered in sacrifice.
Một con cừu được dâng làm lễ.
There are several lambs around the sheep.
Có một vài con cừu xung quanh những con cừu cái.
They sacrificed a lamb to the gods.
Họ dâng một con cừu cho các vị thần.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay