exactions

[Mỹ]/[ɪkˈsækʃən]/
[Anh]/[ɪkˈsækʃən]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. hành động đòi hối lộ; những yêu cầu về tiền bạc hoặc những thứ khác; Tiền yêu cầu hoặc đánh thuế bởi chính quyền; các khoản thanh toán được yêu cầu như một điều kiện cho một đặc quyền hoặc lợi ích; Hành động đòi hối lộ hoặc lấy được thứ gì đó bằng vũ lực hoặc áp bức.

Cụm từ & Cách kết hợp

illegal exactions

các khoản đòi hối lộ bất hợp pháp

avoiding exactions

tránh hối lộ

exactions case

vụ đòi hối lộ

paying exactions

trả hối lộ

demanding exactions

yêu cầu đòi hối lộ

history of exactions

lịch sử đòi hối lộ

exactions scheme

kế hoạch đòi hối lộ

preventing exactions

ngăn chặn hối lộ

exactions charges

các cáo buộc đòi hối lộ

serious exactions

hối lộ nghiêm trọng

Câu ví dụ

the city demanded excessive exactions from the developers.

thành phố đã yêu cầu các khoản bồi thường quá mức từ các nhà phát triển.

we fought against the unfair exactions imposed by the planning commission.

chúng tôi đã đấu tranh chống lại các khoản bồi thường bất công mà ủy ban quy hoạch áp đặt.

the legal team challenged the legality of the exactions.

nhóm pháp lý đã thách thức tính hợp pháp của các khoản bồi thường.

the exactions included park fees and infrastructure improvements.

các khoản bồi thường bao gồm phí công viên và cải thiện cơ sở hạ tầng.

the developers negotiated to reduce the exactions.

các nhà phát triển đã thương lượng để giảm các khoản bồi thường.

the exactions significantly impacted the project's profitability.

các khoản bồi thường đã ảnh hưởng đáng kể đến khả năng sinh lời của dự án.

the court found the exactions to be an unconstitutional taking.

tòa án đã kết luận rằng các khoản bồi thường là một sự chiếm đoạt bất hợp hiến.

state law limits the types of exactions a city can impose.

luật pháp tiểu bang hạn chế các loại bồi thường mà một thành phố có thể áp đặt.

the agreement outlined the specific exactions required for approval.

thỏa thuận nêu rõ các khoản bồi thường cụ thể cần thiết để được phê duyệt.

the exactions were a significant barrier to the project's success.

các khoản bồi thường là một rào cản đáng kể đối với sự thành công của dự án.

the council carefully considered the potential exactions before voting.

hội đồng đã cân nhắc kỹ lưỡng các khoản bồi thường tiềm ẩn trước khi bỏ phiếu.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay