| ngôi thứ ba số ít | exasperates |
| quá khứ phân từ | exasperated |
| hiện tại phân từ | exasperating |
| thì quá khứ | exasperated |
| số nhiều | exasperates |
she was exasperated by all this havering.
Cô ấy cảm thấy bực bội vì những lời nói vòng vo này.
this futile process exasperates prison officers.
Quy trình vô ích này khiến các cán bộ nhà tù cảm thấy bực bội.
late risers always exasperate early risers.
Những người dậy muộn luôn khiến những người dậy sớm cảm thấy bực bội.
he uttered an exasperated snort.
Anh ta rên lên một tiếng tỏ vẻ bực bội.
Constant interruption of his work exasperated him.
Việc thường xuyên bị làm phiền trong công việc khiến anh ấy cảm thấy bực bội.
The teachers were exasperated at / by Bob's cheat in the examination.
Những giáo viên đã rất bực bội vì Bob đã gian lận trong kỳ thi.
We were exasperated at his ill behaviour.
Chúng tôi cảm thấy bực bội vì hành vi tệ của anh ấy.
He has unnerved them with his swashbuckling fight against corruption, and exasperated them with his ruminative style of management.
Anh ấy đã khiến họ hoang mang với cuộc chiến chống tham nhũng táo bạo của mình và khiến họ bực bội với phong cách quản lý của anh ấy.
she was exasperated by all this havering.
Cô ấy cảm thấy bực bội vì những lời nói vòng vo này.
this futile process exasperates prison officers.
Quy trình vô ích này khiến các cán bộ nhà tù cảm thấy bực bội.
late risers always exasperate early risers.
Những người dậy muộn luôn khiến những người dậy sớm cảm thấy bực bội.
he uttered an exasperated snort.
Anh ta rên lên một tiếng tỏ vẻ bực bội.
Constant interruption of his work exasperated him.
Việc thường xuyên bị làm phiền trong công việc khiến anh ấy cảm thấy bực bội.
The teachers were exasperated at / by Bob's cheat in the examination.
Những giáo viên đã rất bực bội vì Bob đã gian lận trong kỳ thi.
We were exasperated at his ill behaviour.
Chúng tôi cảm thấy bực bội vì hành vi tệ của anh ấy.
He has unnerved them with his swashbuckling fight against corruption, and exasperated them with his ruminative style of management.
Anh ấy đã khiến họ hoang mang với cuộc chiến chống tham nhũng táo bạo của mình và khiến họ bực bội với phong cách quản lý của anh ấy.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay