irritate

[Mỹ]/ˈɪrɪteɪt/
[Anh]/ˈɪrɪteɪt/
Tần suất: Rất cao

Dịch

vt. kích thích sự tức giận; kích thích hoặc kích thích
vi. gây khó chịu; gây không hài lòng.
Word Forms
quá khứ phân từirritated
hiện tại phân từirritating
ngôi thứ ba số ítirritates
thì quá khứirritated

Câu ví dụ

She was unaccountably irritated.

Cô ấy khó hiểu thay vì bực bội.

it irritates him beyond measure.

Nó khiến anh ấy bực bội hơn cả mong đợi.

be irritated by sb.'s insolence

Bực bội vì sự thiếu lễ phép của ai đó.

The smoke irritated my eyes.

Khói làm cay mắt tôi.

Wool irritates my skin.

Len khiến da tôi bị kích ứng.

Rough material irritates the skin.

Vật liệu thô ráp gây kích ứng cho da.

students who irritate by trying to blag tickets.

Những học sinh gây khó chịu bằng cách cố gắng lấy vé giả.

Anne was irritated by his cavalier attitude.

Anne cảm thấy khó chịu vì thái độ coi thường của anh ấy.

his tone irritated her.

Giọng điệu của anh ấy khiến cô ấy bực bội.

his languid demeanour irritated her.

dáng vẻ lười biếng của anh ấy khiến cô ấy khó chịu.

kids will love it precisely because it will irritate their parents.

Trẻ con sẽ thích nó chính xác vì nó sẽ khiến bố mẹ chúng bực bội.

His explanation irritated us all.

Lời giải thích của anh ấy khiến tất cả chúng tôi bực bội.

His apish devotion irritated her.

Sự tận tâm giống như khỉ của anh ấy khiến cô ấy khó chịu.

Insect bites irritate your skin.

Vết côn trùng cắn gây kích ứng cho da của bạn.

His words irritated me.

Lời nói của anh ấy khiến tôi bực bội.

Your interruptions only serve to irritate the entire staff.

Những sự gián đoạn của bạn chỉ làm phiền cả nhân viên.

he irritates me so much that I could scream.

Anh ấy khiến tôi bực bội đến mức tôi muốn hét lên.

a loud bossy voice that irritates listeners.See Synonyms at annoy

một giọng nói lớn, quát nạt khiến người nghe khó chịu. Xem Từ đồng nghĩa tại annoy

This excess fungal yeast irritates the scalp, causing overproduction of skin cells.

Sự dư thừa nấm men gây nấm này gây kích ứng da đầu, dẫn đến sản xuất quá nhiều tế bào da.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay