excavator

[Mỹ]/'ekskəveɪtə/
[Anh]/'ɛkskəvetɚ/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. người khai thác; một máy móc được sử dụng để đào.
Word Forms
số nhiềuexcavators

Cụm từ & Cách kết hợp

hydraulic excavator

xúc ủi thủy lực

wheel excavator

xúc ủi bánh lốp

bucket wheel excavator

máy đào bánh xô

Câu ví dụ

full-face excavator, large-tonnage hydraulic excavator, heavy-tonnage loader, autocrane series, medium and small tonnage and multifunctional loaders.

cào đất toàn diện, ủi đất thủy lực trọng tải lớn, ủi đất trọng tải lớn, dòng xe tự nâng, ủi đất đa năng vừa và nhỏ.

The excavators have dredged up nothing but mud.

Những thiết bị khai quật chỉ đào được bùn.

3.Give priority to develop and manufacture full-face excavator, large-tonnage hydraulic excavator, heavy-tonnage loader, autocrane series, medium and small tonnage and multifunctional loaders.

3. Ưu tiên phát triển và sản xuất cào đất toàn diện, ủi đất thủy lực trọng tải lớn, ủi đất trọng tải lớn, dòng xe tự nâng, ủi đất đa năng vừa và nhỏ.

The article recommends the technique arguments of the wafery excavator and the technics of building antiseep concrete wall using by it.

Bài báo đề xuất các lập luận kỹ thuật của máy đào đất dạng bánh xiclo và kỹ thuật xây dựng tường bê tông chống thấm bằng nó.

The excavator dug a deep hole in the ground.

Máy đào đất đã đào một hố sâu trong lòng đất.

The construction site used multiple excavators to clear the land.

Công trường đã sử dụng nhiều máy đào đất để san lấp mặt bằng.

The excavator operator skillfully maneuvered the machine to move the debris.

Người vận hành máy đào đất đã điều khiển máy một cách khéo léo để di chuyển đống đổ nát.

The excavator's bucket can scoop up large amounts of dirt at once.

Xô của máy đào đất có thể xúc một lượng lớn đất cùng một lúc.

The excavator made quick work of demolishing the old building.

Máy đào đất nhanh chóng phá dỡ được tòa nhà cũ.

The excavator's engine roared as it started its operation.

Động cơ của máy đào đất gầm gừ khi bắt đầu hoạt động.

The excavator's arm extended to reach the far corner of the construction site.

Cánh tay của máy đào đất vươn ra để tiếp cận góc xa nhất của công trường.

The excavator's tracks left deep marks in the muddy terrain.

Các bánh xích của máy đào đất để lại những vết lõm sâu trên địa hình lầy lội.

The excavator was used to dig trenches for laying pipes underground.

Máy đào đất được sử dụng để đào các rãnh để lắp đặt đường ống ngầm.

The excavator's hydraulic system allowed for precise control of its movements.

Hệ thống thủy lực của máy đào đất cho phép điều khiển chính xác các chuyển động của nó.

Ví dụ thực tế

Any game involving an excavator is going to be done on a big scale.

Bất kỳ trò chơi nào liên quan đến máy đào ủi đều sẽ được thực hiện ở quy mô lớn.

Nguồn: CNN 10 Student English October 2020 Collection

Brazilian environmental police destroyed excavators and pumps.

Cảnh sát môi trường Brazil đã phá hủy máy đào ủi và máy bơm.

Nguồn: Environment and Science

Rescue crews used excavators to search for survivors amid the rubble.

Các đội cứu hộ đã sử dụng máy đào ủi để tìm kiếm những người sống sót giữa đống đổ nát.

Nguồn: PBS English News

Officials said an excavator accidentally took out a transmission line.

Các quan chức cho biết một máy đào ủi đã vô tình làm hỏng đường dây truyền tải.

Nguồn: PBS English News

You know, maybe in the tracks of an excavator or something like that.

Bạn biết đấy, có thể là trên đường đi của một chiếc máy đào ủi hoặc thứ gì đó tương tự.

Nguồn: B1M Building Science Popularization

Special machinery like this floating excavator just arrived to help search for the missing in the obstacle-filled wreckage.

Những thiết bị đặc biệt như chiếc máy đào ủi nổi này vừa đến để giúp tìm kiếm những người mất tích trong đống đổ nát chướng ngại vật.

Nguồn: CNN Listening Collection April 2014

As we worked to pave a path, we were trying to direct the excavator to help, and then we heard a noise.

Khi chúng tôi làm việc để mở một con đường, chúng tôi đang cố gắng hướng dẫn máy đào ủi để giúp đỡ, và sau đó chúng tôi nghe thấy một tiếng động.

Nguồn: PBS English News

Let's take a look at these five giant modern-day excavators!

Hãy cùng xem xét năm chiếc máy đào ủi hiện đại khổng lồ này!

Nguồn: Curious Engineering Encyclopedia

The R 9800 belongs to the largest machine segment among crawler excavators.

R 9800 thuộc phân khúc máy móc lớn nhất trong số các máy đào ủi tự hành.

Nguồn: Curious Engineering Encyclopedia

And, so, these are actually the excavation and storage tool for the excavator.

Và, vậy, đây thực sự là công cụ đào và lưu trữ cho máy đào ủi.

Nguồn: Space – Verge Science

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay