exceedable limit
giới hạn có thể vượt qua
exceedable threshold
ngưỡng có thể vượt qua
exceedable quota
định mức có thể vượt qua
exceedable maximum
mức tối đa có thể vượt qua
exceedable target
mục tiêu có thể vượt qua
the exceedable limit was posted clearly at the entrance to the tunnel.
Giới hạn vượt mức được hiển thị rõ ràng tại lối vào hầm.
engineers set an exceedable threshold for heat so the alarm would trigger early.
Kỹ sư đã thiết lập ngưỡng vượt mức cho nhiệt độ để báo động được kích hoạt sớm hơn.
during testing, the exceedable capacity of the battery pack surprised the team.
Trong quá trình kiểm tra, khả năng vượt mức của bộ pin đã khiến đội ngũ ngạc nhiên.
the contract defines an exceedable ceiling on monthly expenses for this project.
Hợp đồng quy định một trần vượt mức cho chi phí hàng tháng của dự án này.
we designed an exceedable goal so new hires could stretch without fear.
Chúng tôi đã thiết kế một mục tiêu vượt mức để nhân viên mới có thể nỗ lực mà không sợ hãi.
for safety, the device includes an exceedable rating only under controlled conditions.
Để đảm bảo an toàn, thiết bị chỉ bao gồm một mức đánh giá vượt mức dưới điều kiện kiểm soát.
the policy allows an exceedable quota during peak season if managers approve.
Chính sách cho phép vượt mức định额 trong mùa cao điểm nếu quản lý phê duyệt.
his personal best felt exceedable after months of disciplined training.
Kỷ lục cá nhân của anh ấy cảm giác có thể vượt qua sau nhiều tháng luyện tập kỷ luật.
analysts debated whether the exceedable target would distort quarterly reporting.
Các nhà phân tích tranh luận xem mục tiêu vượt mức có làm méo mó báo cáo quý không.
the roadmap includes an exceedable benchmark to encourage continuous improvement.
Bản đồ đường đi bao gồm một mốc vượt mức để khuyến khích cải tiến liên tục.
we agreed on an exceedable maximum load for the shelf, then added a margin.
Chúng tôi đã thống nhất về tải trọng tối đa vượt mức cho kệ, sau đó thêm một khoảng dự phòng.
the campaign set an exceedable fundraising target to keep volunteers motivated.
Chiến dịch đã đặt mục tiêu huy động quỹ vượt mức để duy trì động lực cho các tình nguyện viên.
exceedable limit
giới hạn có thể vượt qua
exceedable threshold
ngưỡng có thể vượt qua
exceedable quota
định mức có thể vượt qua
exceedable maximum
mức tối đa có thể vượt qua
exceedable target
mục tiêu có thể vượt qua
the exceedable limit was posted clearly at the entrance to the tunnel.
Giới hạn vượt mức được hiển thị rõ ràng tại lối vào hầm.
engineers set an exceedable threshold for heat so the alarm would trigger early.
Kỹ sư đã thiết lập ngưỡng vượt mức cho nhiệt độ để báo động được kích hoạt sớm hơn.
during testing, the exceedable capacity of the battery pack surprised the team.
Trong quá trình kiểm tra, khả năng vượt mức của bộ pin đã khiến đội ngũ ngạc nhiên.
the contract defines an exceedable ceiling on monthly expenses for this project.
Hợp đồng quy định một trần vượt mức cho chi phí hàng tháng của dự án này.
we designed an exceedable goal so new hires could stretch without fear.
Chúng tôi đã thiết kế một mục tiêu vượt mức để nhân viên mới có thể nỗ lực mà không sợ hãi.
for safety, the device includes an exceedable rating only under controlled conditions.
Để đảm bảo an toàn, thiết bị chỉ bao gồm một mức đánh giá vượt mức dưới điều kiện kiểm soát.
the policy allows an exceedable quota during peak season if managers approve.
Chính sách cho phép vượt mức định额 trong mùa cao điểm nếu quản lý phê duyệt.
his personal best felt exceedable after months of disciplined training.
Kỷ lục cá nhân của anh ấy cảm giác có thể vượt qua sau nhiều tháng luyện tập kỷ luật.
analysts debated whether the exceedable target would distort quarterly reporting.
Các nhà phân tích tranh luận xem mục tiêu vượt mức có làm méo mó báo cáo quý không.
the roadmap includes an exceedable benchmark to encourage continuous improvement.
Bản đồ đường đi bao gồm một mốc vượt mức để khuyến khích cải tiến liên tục.
we agreed on an exceedable maximum load for the shelf, then added a margin.
Chúng tôi đã thống nhất về tải trọng tối đa vượt mức cho kệ, sau đó thêm một khoảng dự phòng.
the campaign set an exceedable fundraising target to keep volunteers motivated.
Chiến dịch đã đặt mục tiêu huy động quỹ vượt mức để duy trì động lực cho các tình nguyện viên.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay