excessiveloving nature
tính cách yêu thương quá mức
excessiveloving parent
người cha mẹ yêu thương quá mức
excessiveloving behavior
hành vi yêu thương quá mức
excessiveloving child
trẻ con yêu thương quá mức
being excessiveloving
làm việc yêu thương quá mức
showed excessiveloving
thể hiện yêu thương quá mức
excessiveloving gaze
ánh mắt yêu thương quá mức
excessiveloving embrace
cái ôm yêu thương quá mức
excessiveloving attention
sự chú ý yêu thương quá mức
excessiveloving praise
lời khen yêu thương quá mức
she displayed an excessiveloving devotion to her pet hamster.
Cô ấy thể hiện sự tận tụy yêu thương quá mức dành cho con chinchilla cưng của mình.
his excessiveloving nature often led him to be taken advantage of.
Tính cách yêu thương quá mức của anh ấy thường khiến anh trở thành người bị lợi dụng.
the excessiveloving grandmother showered her grandchildren with gifts.
Bà nội yêu thương quá mức đã tặng cho các cháu nhiều món quà.
an excessiveloving parent can stifle a child's independence.
Một người cha mẹ yêu thương quá mức có thể kìm hãm sự độc lập của trẻ.
the novel explored the complexities of an excessiveloving relationship.
Truyện tiểu thuyết khám phá những phức tạp trong mối quan hệ yêu thương quá mức.
his excessiveloving praise felt insincere and forced.
Sự khen ngợi yêu thương quá mức của anh ấy nghe có vẻ thiếu chân thành và gượng ép.
she worried about her son's excessiveloving attachment to his phone.
Cô lo lắng về sự gắn bó yêu thương quá mức của con trai cô với điện thoại.
the excessiveloving fan camped out for days to see the band.
Người hâm mộ yêu thương quá mức đã dựng lều qua nhiều ngày để được xem ban nhạc.
an excessiveloving approach to problem-solving can be counterproductive.
Một cách tiếp cận yêu thương quá mức trong giải quyết vấn đề có thể gây phản tác dụng.
despite his flaws, she felt an excessiveloving loyalty to him.
Dù anh có những khiếm khuyết, cô vẫn cảm thấy lòng trung thành yêu thương quá mức dành cho anh.
the excessiveloving security guard monitored the building closely.
Người bảo vệ an ninh yêu thương quá mức đã giám sát tòa nhà một cách chặt chẽ.
excessiveloving nature
tính cách yêu thương quá mức
excessiveloving parent
người cha mẹ yêu thương quá mức
excessiveloving behavior
hành vi yêu thương quá mức
excessiveloving child
trẻ con yêu thương quá mức
being excessiveloving
làm việc yêu thương quá mức
showed excessiveloving
thể hiện yêu thương quá mức
excessiveloving gaze
ánh mắt yêu thương quá mức
excessiveloving embrace
cái ôm yêu thương quá mức
excessiveloving attention
sự chú ý yêu thương quá mức
excessiveloving praise
lời khen yêu thương quá mức
she displayed an excessiveloving devotion to her pet hamster.
Cô ấy thể hiện sự tận tụy yêu thương quá mức dành cho con chinchilla cưng của mình.
his excessiveloving nature often led him to be taken advantage of.
Tính cách yêu thương quá mức của anh ấy thường khiến anh trở thành người bị lợi dụng.
the excessiveloving grandmother showered her grandchildren with gifts.
Bà nội yêu thương quá mức đã tặng cho các cháu nhiều món quà.
an excessiveloving parent can stifle a child's independence.
Một người cha mẹ yêu thương quá mức có thể kìm hãm sự độc lập của trẻ.
the novel explored the complexities of an excessiveloving relationship.
Truyện tiểu thuyết khám phá những phức tạp trong mối quan hệ yêu thương quá mức.
his excessiveloving praise felt insincere and forced.
Sự khen ngợi yêu thương quá mức của anh ấy nghe có vẻ thiếu chân thành và gượng ép.
she worried about her son's excessiveloving attachment to his phone.
Cô lo lắng về sự gắn bó yêu thương quá mức của con trai cô với điện thoại.
the excessiveloving fan camped out for days to see the band.
Người hâm mộ yêu thương quá mức đã dựng lều qua nhiều ngày để được xem ban nhạc.
an excessiveloving approach to problem-solving can be counterproductive.
Một cách tiếp cận yêu thương quá mức trong giải quyết vấn đề có thể gây phản tác dụng.
despite his flaws, she felt an excessiveloving loyalty to him.
Dù anh có những khiếm khuyết, cô vẫn cảm thấy lòng trung thành yêu thương quá mức dành cho anh.
the excessiveloving security guard monitored the building closely.
Người bảo vệ an ninh yêu thương quá mức đã giám sát tòa nhà một cách chặt chẽ.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay