excessiveloving

[Mỹ]/[ˌek.sɪˈziː.vəl ˈlʌv.ɪŋ]/
[Anh]/[ˌek.sɪˈziː.vəl ˈlʌv.ɪŋ]/

Dịch

adj. Thể hiện hoặc mang đặc điểm của tình yêu hoặc tình cảm quá mức; Quá mức trong việc thể hiện tình yêu hoặc tình cảm; nuông chiều quá mức.
n. Trạng thái hoặc chất lượng của việc yêu thương quá mức.

Cụm từ & Cách kết hợp

excessiveloving nature

tính cách yêu thương quá mức

excessiveloving parent

người cha mẹ yêu thương quá mức

excessiveloving behavior

hành vi yêu thương quá mức

excessiveloving child

trẻ con yêu thương quá mức

being excessiveloving

làm việc yêu thương quá mức

showed excessiveloving

thể hiện yêu thương quá mức

excessiveloving gaze

ánh mắt yêu thương quá mức

excessiveloving embrace

cái ôm yêu thương quá mức

excessiveloving attention

sự chú ý yêu thương quá mức

excessiveloving praise

lời khen yêu thương quá mức

Câu ví dụ

she displayed an excessiveloving devotion to her pet hamster.

Cô ấy thể hiện sự tận tụy yêu thương quá mức dành cho con chinchilla cưng của mình.

his excessiveloving nature often led him to be taken advantage of.

Tính cách yêu thương quá mức của anh ấy thường khiến anh trở thành người bị lợi dụng.

the excessiveloving grandmother showered her grandchildren with gifts.

Bà nội yêu thương quá mức đã tặng cho các cháu nhiều món quà.

an excessiveloving parent can stifle a child's independence.

Một người cha mẹ yêu thương quá mức có thể kìm hãm sự độc lập của trẻ.

the novel explored the complexities of an excessiveloving relationship.

Truyện tiểu thuyết khám phá những phức tạp trong mối quan hệ yêu thương quá mức.

his excessiveloving praise felt insincere and forced.

Sự khen ngợi yêu thương quá mức của anh ấy nghe có vẻ thiếu chân thành và gượng ép.

she worried about her son's excessiveloving attachment to his phone.

Cô lo lắng về sự gắn bó yêu thương quá mức của con trai cô với điện thoại.

the excessiveloving fan camped out for days to see the band.

Người hâm mộ yêu thương quá mức đã dựng lều qua nhiều ngày để được xem ban nhạc.

an excessiveloving approach to problem-solving can be counterproductive.

Một cách tiếp cận yêu thương quá mức trong giải quyết vấn đề có thể gây phản tác dụng.

despite his flaws, she felt an excessiveloving loyalty to him.

Dù anh có những khiếm khuyết, cô vẫn cảm thấy lòng trung thành yêu thương quá mức dành cho anh.

the excessiveloving security guard monitored the building closely.

Người bảo vệ an ninh yêu thương quá mức đã giám sát tòa nhà một cách chặt chẽ.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay