excoriated

[Mỹ]/ɪkˈskɔːr.i.eɪ.tɪd/
[Anh]/ɪkˈskɔːr.i.eɪ.tɪd/
Tần suất: Rất cao

Dịch

v. thì quá khứ và phân từ quá khứ của excoriate; cạo hoặc làm trầy xước da; chỉ trích một cách nghiêm khắc

Cụm từ & Cách kết hợp

excoriated for

bị chỉ trích vì

excoriated by critics

bị giới phê bình chỉ trích

excoriated in public

bị chỉ trích trước công chúng

excoriated as wrong

bị chỉ trích vì sai lầm

excoriated for mistakes

bị chỉ trích vì những sai lầm

excoriated over actions

bị chỉ trích vì hành động

excoriated in media

bị chỉ trích trên báo chí

excoriated without mercy

bị chỉ trích không thương tiếc

excoriated for decisions

bị chỉ trích vì những quyết định

excoriated as foolish

bị chỉ trích vì ngốc nghếch

Câu ví dụ

the critics excoriated the film for its poor storyline.

Các nhà phê bình đã chỉ trích phim vì cốt truyện kém.

the author was excoriated by readers for the book's lack of depth.

Tác giả đã bị độc giả chỉ trích vì thiếu chiều sâu của cuốn sách.

during the debate, the senator excoriated his opponent's policies.

Trong cuộc tranh luận, vị thượng nghị sĩ đã chỉ trích các chính sách của đối thủ.

the journalist excoriated the government for its handling of the crisis.

Nhà báo đã chỉ trích chính phủ vì cách xử lý khủng hoảng.

he was excoriated online for his insensitive comments.

Anh ta đã bị chỉ trích trên mạng vì những bình luận thiếu nhạy cảm của mình.

many fans excoriated the team for their lackluster performance.

Nhiều người hâm mộ đã chỉ trích đội bóng vì màn trình diễn kém cỏi của họ.

the policy was excoriated by experts as ineffective.

Các chuyên gia đã chỉ trích chính sách đó là không hiệu quả.

she excoriated the fashion industry for promoting unrealistic body standards.

Cô ấy đã chỉ trích ngành công nghiệp thời trang vì quảng bá những tiêu chuẩn về hình thể không thực tế.

the ceo was excoriated by shareholders after the financial losses.

Giám đốc điều hành đã bị các cổ đông chỉ trích sau những khoản lỗ tài chính.

his remarks were excoriated by the public as offensive.

Những nhận xét của anh ta đã bị công chúng chỉ trích là xúc phạm.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay