excrement

[Mỹ]/'ekskrɪm(ə)nt/
[Anh]/'ɛkskrɪmənt/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. chất thải được thải ra từ cơ thể, đặc biệt là phân
Các dạng của từ
số nhiềuexcrements

Câu ví dụ

the excrement of sea birds

phân của chim biển

Avian flu basically is to pass excrement and urine the pollution that waits to basket of dress, shoe, equipment, egg is pestiferous.

Đại dịch cúm gia cầm về cơ bản là thải phân và nước tiểu, gây ô nhiễm chờ đợi giỏ quần áo, giày dép, thiết bị, trứng là bệnh truyền nhiễm.

Ask medicine for help urgently. 2-year-old child is afraid of flavour specially , self pulls the human excrement city vomiturition , is able to vomit even.

Xin hỏi thuốc để được giúp đỡ khẩn cấp. Trẻ 2 tuổi đặc biệt sợ mùi vị, tự kéo phân người, thậm chí còn nôn mửa.

Waste derived from human activitirs, such as rapeseed placentiform from the extraction of rape oil;fruit faeces from the extraction of fruit juice;chicken excrement from the scall farming of chickens.

Chất thải có nguồn gốc từ các hoạt động của con người, chẳng hạn như tơ rau cải từ chiết xuất dầu cải; phân trái cây từ chiết xuất nước ép trái cây; phân gà từ nuôi gà.

clean up the excrement

dọn dẹp phân

Ví dụ thực tế

Now I love rodent excrement and public education as much as the next girl.

Bây giờ tôi yêu thích phân của động vật gặm nhấm và giáo dục công cộng như những người khác.

Nguồn: Economic Crash Course

Every species of lemur has its own janitor taking care of it excrement.

Mỗi loài lemur đều có người quản lý riêng để dọn dẹp phân của chúng.

Nguồn: Insect Kingdom Season 2 (Original Soundtrack Version)

Because they eat so much, they also produce much more excrement, or waste material, than scientists had thought.

Vì chúng ăn rất nhiều, chúng cũng sản xuất nhiều phân hoặc chất thải hơn những gì các nhà khoa học từng nghĩ.

Nguồn: VOA Slow English Technology

But hey, maybe you're not so keen on bacterial excrement, maybe you'd prefer seaweed.

Nhưng mà, có lẽ bạn không thích phân của vi khuẩn, có lẽ bạn thích rong biển hơn.

Nguồn: Scishow Selected Series

Scientists have known for some time that people can shed the SARS-CoV-2 virus in our excrement.

Các nhà khoa học đã biết từ lâu rằng mọi người có thể thải virus SARS-CoV-2 trong phân của chúng ta.

Nguồn: Science 60 Seconds - Scientific American February 2022 Collection

Sometimes the excrements was taken away to be inspected by doctors to make sure that King was healthy.

Đôi khi phân được mang đi để các bác sĩ kiểm tra xem Vua có khỏe không.

Nguồn: 2018 Best Hits Compilation

An American cockroach will frolic in sewers, consuming excrement and toting microbes like Staphylococcus aureus and E. coli.

Một con gián Mỹ sẽ vui đùa trong các đường cống, ăn phân và mang theo các vi sinh vật như Staphylococcus aureus và E. coli.

Nguồn: Bilingual Edition of TED-Ed Selected Speeches

The 60-year-old woman was stripped naked, her head shaved and was fed excrement as well as been badly beaten.

Người phụ nữ 60 tuổi bị cởi trần, cạo trọc đầu và bị cho ăn phân, cũng như bị đánh đập rất tệ.

Nguồn: BBC Listening Compilation April 2013

A false rumour held that excrement aided its fermentation.

Một tin đồn sai cho rằng phân giúp quá trình lên men của nó.

Nguồn: The Economist Culture

In a shed on a poultry farm just outside Colchester, in south-east England, thousands of chickens sit on piles of their own excrement.

Trong một nhà kho trên một trang trại gà ở ngay ngoài Colchester, ở phía đông nam nước Anh, hàng ngàn con gà mái ngồi trên những đống phân của chúng.

Nguồn: The Economist (Summary)

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay