excrescences

[Mỹ]/ɛkˈkrɛsənsɪz/
[Anh]/ɛkˈkrɛsənsɪz/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. sự phát triển bất thường hoặc sự nhô ra trên một bề mặt

Cụm từ & Cách kết hợp

skin excrescences

các mụn xác ướt trên da

excrescences removal

cắt bỏ các mụn xác ướt

benign excrescences

các mụn xác ướt lành tính

excrescences growth

sự phát triển của các mụn xác ướt

excrescences treatment

điều trị các mụn xác ướt

excrescences diagnosis

chẩn đoán các mụn xác ướt

excrescences characteristics

đặc điểm của các mụn xác ướt

excrescences analysis

phân tích các mụn xác ướt

excrescences symptoms

triệu chứng của các mụn xác ướt

excrescences examination

khám các mụn xác ướt

Câu ví dụ

some plants develop excrescences as a response to environmental stress.

Một số loài thực vật phát triển các mảng thừa (excrescences) như một phản ứng với áp lực môi trường.

the excrescences on the tree bark indicated a possible disease.

Các mảng thừa trên vỏ cây cho thấy có thể có bệnh.

scientists study excrescences to understand plant growth better.

Các nhà khoa học nghiên cứu các mảng thừa để hiểu rõ hơn về sự phát triển của thực vật.

excrescences can sometimes be a sign of a nutrient deficiency.

Các mảng thừa đôi khi có thể là dấu hiệu của sự thiếu hụt dinh dưỡng.

the excrescences on the skin were harmless but needed monitoring.

Các mảng thừa trên da không gây hại nhưng cần theo dõi.

in some species, excrescences serve as a defense mechanism.

Ở một số loài, các mảng thừa đóng vai trò như một cơ chế phòng thủ.

excrescences can vary greatly in size and shape.

Các mảng thừa có thể khác nhau rất nhiều về kích thước và hình dạng.

farmers often notice excrescences on crops due to pests.

Nông dân thường thấy các mảng thừa trên cây trồng do sâu bệnh.

the researcher documented the excrescences found in the study area.

Nhà nghiên cứu đã ghi lại các mảng thừa được tìm thấy trong khu vực nghiên cứu.

excrescences can sometimes be mistaken for tumors in animals.

Các mảng thừa đôi khi có thể bị nhầm lẫn với các khối u ở động vật.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay