exhib space
không gian triển lãm
exhib item
đồ vật triển lãm
exhib area
khu vực triển lãm
exhib hall
sảnh triển lãm
exhib opening
lễ khai mạc triển lãm
exhib date
ngày triển lãm
exhib guide
hướng dẫn triển lãm
exhib ticket
vé triển lãm
exhib catalog
bản danh mục triển lãm
exhib program
chương trình triển lãm
we plan to exhibit our new products at the trade show.
Chúng tôi có kế hoạch trưng bày các sản phẩm mới của mình tại hội chợ thương mại.
the gallery will exhibit contemporary art next month.
Galerie sẽ trưng bày nghệ thuật đương đại vào tháng tới.
she decided to exhibit her paintings in a local café.
Cô ấy quyết định trưng bày tranh của mình tại một quán cà phê địa phương.
the museum will exhibit rare artifacts from ancient egypt.
Bảo tàng sẽ trưng bày các hiện vật quý hiếm từ Ai Cập cổ đại.
students will exhibit their science projects at the fair.
Học sinh sẽ trưng bày các dự án khoa học của mình tại hội chợ.
they will exhibit their findings at the international conference.
Họ sẽ trưng bày những phát hiện của mình tại hội nghị quốc tế.
the fashion designer plans to exhibit her latest collection.
Nhà thiết kế thời trang có kế hoạch trưng bày bộ sưu tập mới nhất của cô ấy.
we need to exhibit our commitment to sustainability.
Chúng tôi cần thể hiện cam kết của mình đối với tính bền vững.
the event will exhibit various cultures through food and music.
Sự kiện sẽ trưng bày các nền văn hóa khác nhau thông qua ẩm thực và âm nhạc.
he was excited to exhibit his skills in front of the judges.
Anh ấy rất vui mừng được thể hiện kỹ năng của mình trước các giám khảo.
exhib space
không gian triển lãm
exhib item
đồ vật triển lãm
exhib area
khu vực triển lãm
exhib hall
sảnh triển lãm
exhib opening
lễ khai mạc triển lãm
exhib date
ngày triển lãm
exhib guide
hướng dẫn triển lãm
exhib ticket
vé triển lãm
exhib catalog
bản danh mục triển lãm
exhib program
chương trình triển lãm
we plan to exhibit our new products at the trade show.
Chúng tôi có kế hoạch trưng bày các sản phẩm mới của mình tại hội chợ thương mại.
the gallery will exhibit contemporary art next month.
Galerie sẽ trưng bày nghệ thuật đương đại vào tháng tới.
she decided to exhibit her paintings in a local café.
Cô ấy quyết định trưng bày tranh của mình tại một quán cà phê địa phương.
the museum will exhibit rare artifacts from ancient egypt.
Bảo tàng sẽ trưng bày các hiện vật quý hiếm từ Ai Cập cổ đại.
students will exhibit their science projects at the fair.
Học sinh sẽ trưng bày các dự án khoa học của mình tại hội chợ.
they will exhibit their findings at the international conference.
Họ sẽ trưng bày những phát hiện của mình tại hội nghị quốc tế.
the fashion designer plans to exhibit her latest collection.
Nhà thiết kế thời trang có kế hoạch trưng bày bộ sưu tập mới nhất của cô ấy.
we need to exhibit our commitment to sustainability.
Chúng tôi cần thể hiện cam kết của mình đối với tính bền vững.
the event will exhibit various cultures through food and music.
Sự kiện sẽ trưng bày các nền văn hóa khác nhau thông qua ẩm thực và âm nhạc.
he was excited to exhibit his skills in front of the judges.
Anh ấy rất vui mừng được thể hiện kỹ năng của mình trước các giám khảo.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay