exhibitionist

[Mỹ]/ˌeksɪˈbɪʃənɪst/
[Anh]/ˌɛksɪ'bɪʃənɪst/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một người cư xử một cách phô trương để thu hút sự chú ý; một người có sự thôi thúc để phơi bày bộ phận sinh dục của mình cho người khác; trong thuật ngữ y tế, một người mắc chứng phô bày.
Các dạng của từ
số nhiềuexhibitionists

Câu ví dụ

Children are natural exhibitionists.

Trẻ em thường có tính chất thích khoe khoang.

The exhibitionist enjoyed showing off their body in public.

Kẻ khoe khoang thích khoe cơ thể của họ trước công chúng.

Being an exhibitionist, she felt comfortable being the center of attention.

Với tính chất thích khoe khoang, cô ấy cảm thấy thoải mái khi trở thành trung tâm của sự chú ý.

The exhibitionist's behavior made others uncomfortable.

Hành vi của kẻ khoe khoang khiến những người khác cảm thấy khó chịu.

He was labeled as an exhibitionist for his attention-seeking antics.

Anh ta bị gắn mác là kẻ khoe khoang vì những trò lố để thu hút sự chú ý.

The exhibitionist's provocative clothing drew stares from passersby.

Quần áo khiêu gợi của kẻ khoe khoang khiến những người đi đường phải nhìn chằm chằm.

The exhibitionist thrived on the thrill of being watched.

Kẻ khoe khoang phát triển mạnh mẽ nhờ cảm giác hồi hộp khi bị theo dõi.

Her exhibitionist tendencies often got her into trouble.

Tính chất thích khoe khoang của cô ấy thường khiến cô ấy gặp rắc rối.

The exhibitionist's behavior was seen as inappropriate in a professional setting.

Hành vi của kẻ khoe khoang bị coi là không phù hợp trong môi trường chuyên nghiệp.

The exhibitionist's need for attention overshadowed their other qualities.

Nhu cầu được chú ý của kẻ khoe khoang đã làm lu mờ những phẩm chất khác của họ.

Ví dụ thực tế

Well, the producers are exploiting these exhibitionists and losers for ratings.

Thực tế, các nhà sản xuất đang lợi dụng những kẻ lập dị và những kẻ thất bại để tăng tỷ lệ.

Nguồn: 2010 ESLPod

Yeah, about how I'm an exhibitionist with a freak for a mom.

Ừ, về việc tôi là một người thích khoe khoang và có một người mẹ kỳ lạ.

Nguồn: Gossip Girl Season 5

The only people who are booked as guests on those shows are losers or exhibitionists who want attention.

Những người duy nhất được mời làm khách trên những chương trình đó là những kẻ thất bại hoặc những người thích khoe khoang và muốn được chú ý.

Nguồn: 2010 ESLPod

Sally is saying that the people on this kind of program are losers or exhibitionists, and there's some truth to that.

Sally nói rằng những người trên những chương trình như thế này là những kẻ thất bại hoặc những người thích khoe khoang, và có một phần sự thật trong điều đó.

Nguồn: 2010 ESLPod

An exhibitionist is often someone who will try to get other people to pay attention to them by taking their clothes off.

Một người thích khoe khoang thường là người cố gắng thu hút sự chú ý của người khác bằng cách cởi quần áo.

Nguồn: 2013 ESLPod

And in modern Britain—a restless, exhibitionist place—Mr Marr's Queen Elizabeth stands out for her discretion, and for understanding that symbols are “better off keeping mostly quiet”.

Và ở nước Anh hiện đại - một nơi bất ổn, thích khoe khoang - Nữ hoàng Elizabeth của ông Marr nổi bật vì sự kín đáo và hiểu rằng “các biểu tượng tốt hơn hết là nên giữ im lặng phần lớn”.

Nguồn: The Economist - Arts

Guests wore yellow—the men in necktie form, unless particularly exhibitionist—and the resulting photographs were distributed in publications from the New York Post to Harper's Bazaar.

Khách mời mặc màu vàng - đàn ông mặc áo sơ mi, trừ khi đặc biệt thích khoe khoang - và những bức ảnh chụp sau đó được phân phối trên các ấn phẩm từ New York Post đến Harper's Bazaar.

Nguồn: Still Me (Me Before You #3)

So people who, for example – I don't know, take off their clothes in the middle of a shopping center, that could be an exhibitionist, somebody who wants to have other people pay attention to them.

Vậy những người, ví dụ - tôi không biết, cởi quần áo ngay giữa trung tâm mua sắm, có thể là một người thích khoe khoang, ai đó muốn người khác chú ý đến họ.

Nguồn: 2010 ESLPod

Pamela is saying that the women that David has been looking at are also exhibitionists because they have " teeny tiny bikinis." A " bikini" (bikini) is a small, " two-piece" we would call it, bathing suit for women.

Pamela nói rằng những người phụ nữ mà David đang để ý cũng là những người thích khoe khoang vì họ có "bikini nhỏ xíu". Một "bikini" (bikini) là một bộ đồ bơi nhỏ, "hai mảnh" mà chúng tôi gọi là, dành cho phụ nữ.

Nguồn: 2013 ESLPod

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay