exited the building
đã rời khỏi tòa nhà
exited the car
đã rời khỏi xe
exited the program
đã thoát khỏi chương trình
exited the game
đã thoát khỏi trò chơi
exited the stage
đã rời khỏi sân khấu
exited the chat
đã rời khỏi cuộc trò chuyện
exited the meeting
đã rời khỏi cuộc họp
exited the queue
đã rời khỏi hàng đợi
exited the app
đã thoát khỏi ứng dụng
exited the site
đã rời khỏi trang web
she was so exited about the concert.
Cô ấy rất hào hứng với buổi hòa nhạc.
he exited the building quickly.
Anh ấy nhanh chóng rời khỏi tòa nhà.
the kids exited the playground happily.
Những đứa trẻ vui vẻ rời khỏi sân chơi.
they exited the train at the last stop.
Họ xuống tàu ở ga cuối cùng.
she exited the meeting early.
Cô ấy rời khỏi cuộc họp sớm.
we exited the theater after the movie.
Chúng tôi rời khỏi nhà hát sau buổi chiếu phim.
he exited the car and walked to the store.
Anh ấy rời khỏi xe và đi bộ đến cửa hàng.
the dog exited the house and ran into the yard.
Con chó rời khỏi nhà và chạy vào sân.
after the show, the audience exited in an orderly manner.
Sau buổi biểu diễn, khán giả rời đi một cách trật tự.
she exited the competition with a smile.
Cô ấy rời khỏi cuộc thi với một nụ cười.
exited the building
đã rời khỏi tòa nhà
exited the car
đã rời khỏi xe
exited the program
đã thoát khỏi chương trình
exited the game
đã thoát khỏi trò chơi
exited the stage
đã rời khỏi sân khấu
exited the chat
đã rời khỏi cuộc trò chuyện
exited the meeting
đã rời khỏi cuộc họp
exited the queue
đã rời khỏi hàng đợi
exited the app
đã thoát khỏi ứng dụng
exited the site
đã rời khỏi trang web
she was so exited about the concert.
Cô ấy rất hào hứng với buổi hòa nhạc.
he exited the building quickly.
Anh ấy nhanh chóng rời khỏi tòa nhà.
the kids exited the playground happily.
Những đứa trẻ vui vẻ rời khỏi sân chơi.
they exited the train at the last stop.
Họ xuống tàu ở ga cuối cùng.
she exited the meeting early.
Cô ấy rời khỏi cuộc họp sớm.
we exited the theater after the movie.
Chúng tôi rời khỏi nhà hát sau buổi chiếu phim.
he exited the car and walked to the store.
Anh ấy rời khỏi xe và đi bộ đến cửa hàng.
the dog exited the house and ran into the yard.
Con chó rời khỏi nhà và chạy vào sân.
after the show, the audience exited in an orderly manner.
Sau buổi biểu diễn, khán giả rời đi một cách trật tự.
she exited the competition with a smile.
Cô ấy rời khỏi cuộc thi với một nụ cười.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay